b.trax
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-06416
- Filing Date
- 01/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0544941-000
- Registration Date
- 13/05/2025
- Expiry Date
- 01/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-06416
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời đậm.
Applicant / Owner
333 Silom Road, Silom, Bang Rak, Bangkok, 10500 Thailand
1 other applications
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 35
Hỗ trợ và chuẩn bị bảng tính lương; quản lý bảng tính lương; dịch vụ tư vấn bảng tính lương; dịch vụ quản lý chuỗi cung ứng; dịch vụ đại diện doanh nghiệp; tư vấn quản lý doanh nghiệp; thẩm định doanh nghiệp; nghiên cứu kinh doanh; tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp;cung cấp thông tin doanh nghiệp; dịch vụ trung gian kinh doanh liên quan đến việc liên kết các nhà đầu tư tư nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; phân tích giá cả thị trường; dự báo kinh tế; kiểm toán tài chính; dịch vụ tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến những dịch vụ trên.
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ tài trợ thương mại; cung cấp tài trợ thương mại; cung cấp dịch vụ tài trợ chuỗi cung ứng; dịch vụ quản lý tiền mặt; giao dịch tài chính qua blockchain; quản lý chứng khoán; dịch vụ đầu tư chứng khoán; dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin chứng khoán; dịch vụ quản lý/lưu ký cổ phiếu;dịch vụ quản lý cổ phiếu và chứng khoán tài chính; dịch vụ đại diện ủy thác và ủy thác; dịch vụ xếp hạng mức tín dụng; kinh doanh tài chính và dịch vụ báo cáo tín dụng; dịch vụ quỹ tương hỗ; quản lý quỹ tương hỗ; dịch vụ quỹ dự trữ hưu bổng; quản lý quỹ dự trữ hưu bổng; thong tin tài chính cho các nhà đầu tư; dịch vụ chuyển vốn; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ môi giới; chuyển vốn điện tử các loại tiền ảo; dịch vụ thanh toán qua ví điện tử; gọi vốn từ cộng đồng; dịch vụ tư vấn nợ; dịch vụ quản lý các tài khoản khách hàng; đánh giá tài chính; phân tích tài chính; dịch vụ tài chính; đầu tư quỹ; cho vay có thế chấp; cho vay [tài chính]; ngân hàng trực tuyến; môi giới chứng khoán; dịch vụ tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến những dịch vụ nêu trên.
Class 42
Lưu trữ dữ liệu qua blockchain; thiết kế kiến trúc và hệ thống blockchain; dịch vụ công nghệ thông tin; phát triển nền tảng máy tính; lưu trữ dữ liệu điện tử; tư vấn công nghệ thông tin [it]; cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; nên tảng như một dịch vụ [paas]; phần mềm như một dịch vụ [saas]; tư vấn công nghệ; dịch vụ tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến những dịch vụ nêu trên.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| GB | — | 18.11.2021 |
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến