HUNG PHU REAL ESTATE INVESTMENT CORPORATION Logo

HUNG PHU REAL ESTATE INVESTMENT CORPORATION

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-06630
Filing Date
02/03/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0494403-000
Registration Date
03/06/2024
Expiry Date
02/03/2032
Publication Number
VN-4-2022-06630
Publication Date
25/05/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, xanh lam, trắng, đen.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "REAL ESTATE INVESTMENT CORPORATION".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần đầu tư địa ốc Hưng Phú

6 Hoa Mai, phường 02, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VIỆT MỸ

Số 1 Phan Văn Trường, phường Cầu Ông Lãnh, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

35

Class 35

Mua bán, quảng cáo và xuất nhập khẩu: máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm, thiết bị và linh kiện điện tử, thiết bị và linh kiện viễn thông, máy móc (máy vi tính, máy tính bảng, ti vi, điện thoại, điện thoại thông minh, loa, micro (míc), máy chơi game, máy nghe nhạc, máy ảnh, tai nghe, đồng hồ thông minh, máy sấy tóc, máy lọc không khí, máy hút ẩm, máy hút bụi, bàn ủi, máy tạo độ ẩm phun sương, máy in, máy đếm, máy pho to, máy chiếu), thiết bị và phụ tùng máy móc (thiết bị ghi hình, thiết bị tạo hình, thiết bị đèn chiếu, đèn pha, đèn huỳnh quang, cầu chì, cầu dao, ổ cắm, dây điện, ống luồn dây điện, tủ điện, linh kiện và thiết bị máy vi tính bao gồm: vỏ máy, màn hình, bàn phím, chuột, thẻ nhớ, ổ cứng gắn ngoài, máy ảnh web, quạt thổi, bộ nhớ trong, nguồn máy tính, linh kiện và thiết bị điện thoại bao gồm: màn hình, cường lực, dây nguồn, nút nguồn, đèn, khay sim, máy ảnh), đồ trang trí nội thất (bàn, ghế, tủ, giường, giá, kệ, sofa, thùng đựng đồ, đèn, khung lưới treo tường, móc treo đồ, gối, chậu cây cảnh, khăn trải bàn, đồng hồ treo tường); dịch vụ môi giới kinh doanh thương mại hàng hóa; dịch vụ bán đấu giá.

36

Class 36

Kinh doanh bất động sản; dịch vụ sàn bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản.

37

Class 37

Xây dựng (công trình công nghiệp, công trình dân dụng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, bến cảng, bến tàu, đê chắn sóng, công trình dưới nước); tư vấn xây dựng; cho thuê thiết bị xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; dịch vụ về cách điện, cách nhiệt, cách âm trong xây dựng.

39

Class 39

Dịch vụ du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; đặt chỗ cho các chuyến đi; cho thuê xe cộ; dịch vụ đại lý vé máy bay.

42

Class 42

Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thiết kế phần cơ điện công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; thiết kế trang trí nội thất; dịch vụ ứng dụng kiến thức khoa học vào việc thiết kế, xây dựng và điều hành máy móc, các dịch vụ công cộng như đường, cầu, thiết bị điện, hoá chất; thiết kế công nghiệp.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ [lưu trú tạm thời]; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.

Vienna Classification

07.01.12 (7) 07.01.24 (7) 26.01.02 (7) 26.15.15 (7)

Processing Timeline

Application Filing

02/03/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

04/04/2022

Công bố A

25/05/2022

TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

25/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

22/03/2024

Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến

03/06/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up