CM CTY TN CAMAU
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-06643
- Filing Date
- 02/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0491709-000
- Registration Date
- 16/05/2024
- Expiry Date
- 02/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-06643
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đỏ, xanh.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "C", "M", "CTY TN", "CAMAU".
Applicant / Owner
70-72, đường Đề Thám, phường 2, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
No other applications found for this applicant.
IP Representative
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, cửa hàng bán lẻ, giới thiệu và trưng bày các sản phẩm: xà phòng, hóa mỹ phẩm, chế phẩm làm sạch, chất tẩy rửa không dùng cho hoạt động sản xuất và không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm làm sáng bóng (chất làm bóng), quần tã (bỉm) trẻ em, tã lót trẻ em, vật liệu xây dựng bằng kim loại, thanh nhôm định hình, nhôm cuộn, nhôm tấm, nhôm ống, thép, máy nông ngư cơ cụ thể là máy nông nghiệp và máy lâm nghiệp, phụ tùng máy nông nghiệp, phụ tùng máy lâm nghiệp, máy công nghiệp, phụ tùng máy công nghiệp, điện thoại di động, máy tính bảng, máy tính xách tay, thẻ nhận dạng thuê bao di động (thẻ sim), văn phòng phẩm, bút (viết), tập (vở) học sinh, dụng cụ học sinh, đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc, khăn tay bỏ túi bằng giấy, xi măng, đá vôi, đá xây dựng, vật liệu xây dựng không bằng kim loại, bàn, ghế, giường, tủ, gối, đệm, khăn vải khô đa năng, khăn tắm (trừ quần áo), khăn lan mặt bằng vải, đồ chơi của trẻ em, bộ đồ chơi, nông sản đã chế biến, nông sản đông lạnh, nông sản đóng hộp, thủy hải sản đã qua chế biến, thủy hải sản đông lạnh, thủy hải sản đóng hộp, bia, đồ uống không có cồn, nước uống tinh khiết, nước ngọt, nước giải khát, rượu, thuốc lá điếu, xì gà, thuốc lá nhai, hộp thuốc lá điếu, đầu lọc cho thuốc lá điếu, tẩu thuốc lá.
Class 36
Mua bán bất động sản; cho thuê mặt bằng; cho thuê nhà ở; đầu tư xây dựng nhà ở để kinh doanh; đầu tư xây dựng khu đô thị.
Class 37
Xây dựng; thi công xây dựng; cho thuê máy móc xây dựng; lắp đặt và sửa chữa trong xây dựng; xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; san lấp mặt bằng.
Class 39
Dịch vụ chiết nạp gas; dịch vụ vận chuyển xăng dầu, gas; dịch vụ kho lưu trữ xăng dầu, khí; vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ; vận tải bằng tàu thuyền.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263