AMIRO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-06663
- Filing Date
- 02/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0532642-000
- Registration Date
- 14/03/2025
- Expiry Date
- 02/03/2032
- Publication Number
- 4339
- Publication Date
- 27/03/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
26th Floor, Gaoxin Community United Headquarters Building, No.63, Gaoxin South 10th Road, Binhai Community, Yuehai Street, Nanshan, District, Shenzhen, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; mỹ phẩm; dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; nước thơm dưỡng thể (mỹ phẩm); chế phẩm ủ tóc dạng dầu; túi nhỏ để làm thơm đồ vải (quần áo, đồ trải giường, khăn bàn); mặt nạ làm đẹp; chế phẩm làm rụng lông; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Class 8
Dụng cụ triệt lông bằng laze, không dùng cho mục đích y tế; dụng cụ bện tóc/tết tóc, chạy điện; kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]; nhíp nhổ lông, tóc; dụng cụ triệt lông dùng điện và không dùng điện; kẹp uốn tóc; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; kéo xén (tông đơ) để cạo râu; dụng cụ uốn lông mi; dụng cụ cầm tay để uốn tóc.
Class 10
Mặt nạ đèn LED dùng cho mục đích trị liệu; mặt nạ trị liệu; thiết bị điều trị bằng tia X quang; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm; thiết bị siêu âm dùng cho y tế; điện cực dùng cho y tế; thiết bị vật lý trị liệu; thiết bị phóng điện trị liệu; súng xoa bóp chạy điện.
Class 20
Gương soi; kính tráng bạc [gương]; gương cầm tay [gương trang điểm]; tấm gương mỏng, nhỏ để lát, ốp; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; đồ vật chuyển động [vật trang trí]; bảng treo chìa khoá; vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại; gối dài.
Class 35
Giới thiệu sản phẩm; quảng cáo; quảng bá hàng hóa và dịch vụ cho người khác; marketing; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; điều hành các sự kiện thương mại; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263