LOTHAFARM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-06690
- Filing Date
- 02/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0539210-000
- Registration Date
- 17/04/2025
- Expiry Date
- 02/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-06690
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Km 14, QL 51, phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
IP Representative
Tầng 6, 56 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 20
Đồ mỹ nghệ mây tre đan; đồ lưu niệm mây tre đan; đồ thủ công mỹ nghệ làm bằng cói; đồ thủ công mỹ nghệ làm bằng gỗ, tre dùng để trang trí; đồ thủ công mỹ nghệ làm từ vỏ quế.
Class 29
Sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; sản phẩm sữa; nước sữa; sữa chua; rau câu (dạng thạch) hương vị trái cây; rau củ quả, đã chế biến; rau, củ, đóng hộp; rau đông khô; đậu đã được bảo quản; lát trái cây sấy khô; mứt quả ướt; trái cây được bảo quản; trái cây, đã chế biến; trái cây, đóng hộp; trái cây đông lạnh; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Class 35
Mua bán sữa và các sản phẩm được làm từ sữa, rau, củ, quả, trái cây (tươi và đã chế biến); đại lý mua bán sữa và các sản phẩm được làm từ sữa, rau, củ, quả, trái cây (tươi và đã chế biến).
Class 39
Cho thuê bãi đỗ xe; kho hàng hóa; dịch vụ trạm dừng chân cho phương tiện giao thông và hành khách (bãi đỗ xe); vận tải.
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; dịch vụ công viên vui chơi giải trí.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; khu nghỉ dưỡng.
Class 44
Dịch vụ trồng cây; nông trại; trang trại trồng trọt; chăn nuôi.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263