ADC
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-06811
- Filing Date
- 03/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0489804-000
- Registration Date
- 03/05/2024
- Expiry Date
- 03/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-06811
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, trắng, vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng hình bông lúa.
Applicant / Owner
101 Phan Đình Phùng, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
20 other applications
OKIBEER
ADC-KICK GOLD
OptiHealth
OptiFiber
OptiHair
NANOGreen
GREENANO
GREENANO JOINTCARE
GREENANO LIVERCARE
GREENANO BRAINCARE
GREENANO SLEEPCARE
GREENANO CHOLESCARE
GREENANO HEARTCARE
GREENANO STOMACHCARE
GREENANO MEMORYCARE
GREENANO PROSCARE
NANGreen
Bột thảo mộc LIVER DETOX OPTICOOL
CODATUX SOFTCAP
GREENCORE
Goods / Services
Class 1
Phân bón; phân hữu cơ [phân bón]; chế phẩm điều hoà sự sinh trưởng cây trồng; chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng; chế phẩm dùng để bảo quản hoa; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng dùng trong ngành y; kẹo dẻo, kẹo tẩm thuốc, kẹo dùng cho mục đích y tế; viên nang mềm, viên nén sủi, bột sủi, bột hoà tan, viên nang cứng, viên nén, tất cả dùng cho mục đích y tế; viên ngậm, dùng cho mục đích y tế; viên nhai, dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược dạng cốm; chế phẩm dược dạng lỏng; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; thảo dược; chất diệt loài gây hại; chất diệt nấm; chất diệt cỏ dại; chế phẩm thú y.
Class 29
Sữa; bơ; pho mát; động vật giáp xác, không còn sống; trứng; rau, củ, đóng hộp; trái cây, đóng hộp.
Class 30
Gạo; tinh bột cho thực phẩm; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc.
Class 31
Cây trồng; cám; thóc chưa chế biến; hạt [ngũ cốc]; rau tươi; hạt giống thực vật.
Class 32
Nước uống có gaz; bia; đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; nước khoáng [đồ uống]; nước [đồ uống].
Class 33
Đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu mùi; rượu vang; rượu uýt ki; rượu gạo; rượu vôtca.
Class 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Class 44
Dịch vụ rải phân bón và các hoá chất nông nghiệp khác trên không và trên mặt đất; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, nghề làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ diệt cỏ dại.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263