HH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-06863
- Filing Date
- 03/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0518313-000
- Registration Date
- 13/12/2024
- Expiry Date
- 03/03/2032
- Publication Number
- 13
- Publication Date
- 26/12/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "HH".
Applicant / Owner
1F., No. 64, Liulu 14Th ST., Liulu Vil., Shalu Dist., Taichung City, Taiwan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Nước thơm cho cơ thể (mục đích mỹ phẩm); phấn dùng cho trẻ em; dầu bôi cho trẻ em (mục đích mỹ phẩm); nước thơm cho trẻ em (mục đích mỹ phẩm); nước rửa mặt (mỹ phẩm); kem dưỡng ẩm; dầu dưỡng da cho cơ thể; dầu gội đầu cho trẻ em (không chứa thuốc); xà phòng dùng cho trẻ em (không chứa thuốc); gel dùng để tắm (mục đích mỹ phẩm); khăn lau em bé (được tẩm chế phẩm làm sạch); chế phẩm làm sạch sản phẩm dùng cho em bé; chế phẩm làm sạch bình sữa; chế phẩm làm sạch rau; kem đánh răng dùng cho em bé; chế phẩm giặt dạng lỏng; chất làm mềm vải dùng khi giặt; bông tăm dùng cho cá nhân (mục đích mỹ phẩm).
Class 5
Thuốc xịt chống côn trùng dùng trên da người; miếng dán chứa thuốc chống muỗi được dùng để dán lên da người hoặc quần áo; mỡ từ dầu mỏ dùng cho mục đích y tế; bông gạc dùng cho mục đích y tế; sữa bột cho trẻ em; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; thực phẩm bổ sung dinh dưỡng (dùng trong y tế); chế phẩm làm trong sạch không khí; tã dán trẻ em; quần tã trẻ em; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; miếng đệm chăm sóc ngực; khăn lau khử trùng; chế phẩm tắm chứa thuốc.
Class 8
Kéo cắt móng tay chân; dụng cụ giũa móng; dao cạo an toàn (dùng điện hoặc không dùng điện); bộ dụng cụ cắt, sửa móng; kéo; dụng cụ cắt rau củ bằng tay; dụng cụ gọt vỏ rau/củ không chạy điện; bộ đồ ăn (dao, dĩa và thìa); dao ăn, dĩa và thìa cho em bé; dao làm bếp.
Class 10
Nhiệt kế lâm sàng; nhiệt kế đo tai dùng trong y tế; máy hút mũi dãi; khẩu trang y tế; bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho trẻ em ngậm; tay cầm cho bình sữa trẻ em; vòng kích thích việc mọc răng gắn liền với đồ chơi lúc lắc trẻ em; bơm dùng để hút sữa mẹ; bình chuyên dụng để trữ sữa mẹ; túi chuyên dụng để trữ sữa mẹ; kẹp dùng cho núm vú giả; túi đá cấp lạnh cho mục đích y tế; nệm cho việc sinh nở; thìa dùng để uống thuốc; kẹp dùng để gắp bình sữa trẻ em; bình đi tiểu bằng giấy.
Class 16
Khăn giấy dùng lau mặt; giấy lau; giấy vệ sinh; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; yếm dãi của trẻ em bằng giấy; giấy dính (văn phòng phẩm); sách; ấn phẩm; khăn lau bằng giấy; giấy lau để làm sạch.
Class 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đệm; cũi trẻ em; ghế cao cho trẻ em; ghế ngồi thông thường cho trẻ em; xe cũi đẩy cho trẻ em; nôi cho trẻ em; ghế tắm dùng cho em bé; kệ treo tường dùng để thay đồ cho trẻ em; khung tập đi cho trẻ em; tủ đựng cho đồ chơi; tấm lót dùng để thay tã (có thể tái sử dụng); gối; đệm ghế; gương (kính tráng bạc); mắc quần áo; tấm bọc giảm va đập dùng cho cũi trẻ em, trừ bộ đồ giường; móc treo quần áo, không bằng kim loại.
Class 21
Cốc; bát (bát to); đũa; đũa ăn; ấm đun nước, không dùng điện; hộp đựng bữa ăn trưa; thiết bị xay cho nhà bếp, không đùng điện; thiết bị xay thực phẩm quay bằng tay; thiết bị ép lấy nước (quả, thịt, rau dùng cho nhà bếp, không dùng điện); bộ đồ ăn, trừ dao, dĩa và thìa; ống hút để uống; cốc tập uống cho trẻ sơ sinh và trẻ em; bàn chải đánh răng; chỉ tơ nha khoa; bàn chải đánh răng hình ngón tay cho trẻ em; bàn chải để cọ rửa; bàn chải để rửa chai/lọ; lược chải tóc; thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng; nùi bông để thoa phấn; hộp đựng nùi bông để thoa phấn; giẻ để làm sạch; hộp đựng xà phòng; vật dụng giữ bàn chải đánh răng; cái kẹp phơi quần áo; móc phơi quần áo (dạng giàn, không bằng kim loại); bồn tắm cho trẻ em (có thể bơm phồng); giá đỡ bồn tắm cho trẻ em (di chuyển được); hộp đựng khăn giấy; miếng bọt biển dùng để tắm; bô cho trẻ em; đồ chứa đựng thực phẩm dùng cho gia dụng; đồ đựng cách nhiệt cho thực phẩm hoặc đồ uống; vật dụng hâm nóng bình sữa không dùng điện; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; chai lọ bằng nhựa; dụng cụ chia sữa bột trẻ em đổ ra được (không làm bằng kim loại) [đồ chứa đựng].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263