PHENIKAA iTint
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-07337
- Filing Date
- 07/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0478689-000
- Registration Date
- 29/01/2024
- Expiry Date
- 07/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-07337
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 167 phố Hoàng Ngân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
PHENIKAA PHARMA DISTRIBUTION
PHENIKAA
Image trademark
BENAA
S PHENIKAA
PHENIGLASS
PHENISILIC
ENDLESS SKYLINE WEST LAKE
ENDLESS SKYLINE WEST LAKE
PHENIKAAMEC
PHENIKAA inura
TrueCIRCADIAN
PHENIKAA TrueCIRCADIAN
SunCIRCADIAN
PHENIKAA SunCIRCADIAN
MELANOPIKAA
PHENIKAA MELANOPIKAA
PHENIKAA iNura
PHENIKAA iNuraLink
PHENIKAA iNuraDynamic
Goods / Services
Class 9
Thiết bị chỉ hướng điện tử có phát sáng; điốt phát quang hữu cơ [oled]; điốt phát quang chấm lượng tử [qled]; đi-ốt phát quang [led]; đèn quang học; đèn phòng tối [nhiếp ảnh]; đèn chớp [tín hiệu phát sáng]; đèn chớp [nhiếp ảnh]; đèn chiếu quang học; đèn chiếu phản truyền; đèn báo hiệu; đèn ba cực; chấn lưu đèn; bóng đèn chớp [nhiếp ảnh]; bộ điều chỉnh ánh sáng [điện]; bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng, dùng điện; đèn chiếu [cho phim đèn chiếu]/ ảo đăng; chip [mạch tích hợp]/vi mạch [mạch tích hợp]/vi mạch [mạch ic]; bộ điều chỉnh ánh sáng đèn điện/bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng [điện].
Class 11
Thiết bị chống loá mắt dùng cho xe cộ [phụ kiện đèn]; đèn pha xe cộ; đèn tia cực tím, không dùng cho mục đích y tế; ống phát quang để chiếu sáng; ống phóng điện, để thắp sáng; chuỗi bóng đèn tròn nhỏ dùng để trang trí trong lễ hội; đèn đường; đèn cây; đui đèn điện; đèn pha để rọi sáng/đèn chiếu rọi; đèn an toàn cho thợ mỏ; đèn phản quang cho xe cộ/vật phản quang cho xe cộ; chụp phản quang của đèn; đèn pin đội đầu/đèn pha di chuyển được/có thể mang theo; đèn xe máy; đèn thợ mỏ; đèn cho xe cộ; hệ thống chiếu sáng cho phương tiện hàng không; thiết bị chiếu sáng cho xe cộ; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [led]; máy chiếu sáng; bộ khuếch tán ánh sáng/thiết bị khuếch tán ánh sáng; bóng đèn điện; bóng đèn tín hiệu chỉ hướng dùng cho xe cộ; bóng đèn; đèn lồng chiếu sáng; đèn điện; giá đỡ chụp đèn; đèn; măng sông đèn; chao đèn; bầu thủy tinh của đèn; vỏ đèn; đèn dùng trong phòng thí nghiệm; đèn đốt nóng; đèn để sàn; đèn pin dùng điện; đèn điện dùng cho cây Nô-en; đèn pha dùng điện; đèn dùng khi lặn/đèn lặn; đèn xi nhan cho xe đạp; đèn xoắn/đèn uốn; đèn chùm/đèn treo; đèn trần/ đèn gắn trên trần nhà; đèn dùng cho xe đạp/đèn xe đạp; đèn ô tô [chiếu sáng]; đèn hồ quang.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263