ACEFOODS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-07387
- Filing Date
- 08/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0529748-000
- Registration Date
- 21/02/2025
- Expiry Date
- 08/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-07387
- Publication Date
- 25/03/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 30 Nguyễn Khang, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
IP Representative
Phòng 402 tập thể Dầu khí, số 59 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt và các bộ phận khác của gia súc gia cầm để làm thực phẩm (bao gồm: xương, da, tai, má, mũi, lưỡi, đuôi, cánh, chân và nội tạng) tươi hoặc đã qua bảo quản hoặc sơ chế làm thực phẩm hoặc chế biến thành món ăn; thủy hải sản tươi [không còn sống] hoặc đã qua bảo quản hoặc sơ chế làm thực phẩm hoặc chế biến thành món ăn; rau, củ, quả đã qua bảo quản hoặc sơ chế làm thực phẩm hoặc chế biến thành món ăn; sữa; sản phẩm làm từ sữa; sản phẩm thay thế sữa; pho mát; bơ; khoai tây sắt sợi, lát hoặc miếng đã chiên hoặc dạng bán thành phẩm để chiên; nước lẩu; nước canh; xúp.
Class 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu các sản phẩm thịt và các bộ phận khác của gia súc gia cầm để làm thực phẩm (bao gồm: xương, da, tai, má, mũi, lưỡi, đuôi, cánh, chân và nội tạng) tươi hoặc đã qua bảo quản hoặc sơ chế làm thực phẩm hoặc chế biến thành món ăn, thủy hải sản tươi [không còn sống] hoặc đã qua bảo quản hoặc sơ chế làm thực phẩm hoặc chế biến thành món ăn, rau, củ, quả đã qua bảo quản hoặc sơ chế làm thực phẩm hoặc chế biến thành món ăn, sữa, sản phẩm làm từ sữa, sản phẩm thay thế sữa, pho mát, bơ, khoai tây sát sợi, lát hoặc miếng đã chiên hoặc dạng bán thành phẩm để chiên, nước lẩu, nước canh, xúp.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263