Pharmacy HUY MAI
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-07497
- Filing Date
- 08/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0503345-000
- Registration Date
- 16/08/2024
- Expiry Date
- 08/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-07497
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời, xanh lam, xanh lá cây, đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "Pharmacy", hình chữ thập, hình viên thuốc.
Applicant / Owner
Số 58, đường Độc Lập, khu phố 2, thị trấn Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 5
Thuốc tây y; thuốc đông y; dược phẩm; dược chất; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế; cồn dùng cho mục đích y tế; nước sát khuẩn dùng cho mục đích y tế; bông tăm dùng cho mục đích y tế; gel bôi trơn dùng trong sinh hoạt tình dục; bông băng dùng cho mục đích y tế.
Class 10
Khẩu trang y tế; dụng cụ vệ sinh tai mũi họng; kim các loại dùng cho mục đích y tế; dây truyền dịch; đai lưng dùng cho mục đích y tế; nhiệt kế cho mục đích y tế; thiết bị đo huyết áp; thiết bị giám sát người tiểu đường; thiết bị xông hơi dùng cho mục đích y tế; máy trợ thính; thiết bị thử thai; bao cao su; màng phim tránh thai; túi chườm nóng, lạnh dùng trong y tế; găng tay dùng cho mục đích y tế; tất (vớ) dùng cho mục đích y tế.
Class 35
Mua bán: thuốc tây y, thuốc đông y, dược phẩm, dược chất, thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế, khẩu trang y tế, cồn dùng cho mục đích y tế, nước sát khuẩn dùng cho mục đích y tế, bông tăm dùng cho mục đích y tế, cân sức khoẻ, dụng cụ vệ sinh tai mũi họng, kim các loại dùng cho mục đích y tế, dây truyền dịch, bông băng dùng cho mục đích y tế, đai lưng dùng cho mục đích y tế, cân dùng cho mục đích y tế, nhiệt kế cho mục đích y tế, thiết bị đo huyết áp, thiết bị giám sát người tiểu đường, thiết bị xông hơi dùng cho mục đích y tế, máy trợ thính, thiết bị thử thai, bao cao su, gel bôi trơn, màng phim tránh thai, túi chườm dùng trong y tế, găng tay dùng cho mục đích y tế, tất (vớ) dùng cho mục đích y tế, xe lăn dùng cho người tàn tật, sữa và các sản phẩm từ sữa, sâm và các sản phẩm từ sâm, yến và các sản phẩm từ yến, hạt điều, hạt chia, hạt maeca, hạt hạnh nhân, dầu gội đầu, sữa tắm, sữa rửa mặt, xà phòng, kem đánh răng, dao cạo râu, bọt cạo râu, chỉ nha khoa, nước súc miệng, gel vuốt tóc, nước uống, bánh, kẹo, tinh dầu, mỹ phẩm, khăn giẩy, băng vệ sinh, tã trẻ em, thực phẩm ăn dặm cho trẻ em, đồ dùng phục vụ ăn uống, đồ dùng vệ sinh cá nhân, quần áo cho mẹ và bé, đồ chơi trẻ em.
Class 44
Dịch vụ y tế khám và chữa bệnh; dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; phòng khám đa khoa.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263