A
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-07537
- Filing Date
- 09/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0591881-000
- Registration Date
- 21/01/2026
- Expiry Date
- 09/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-07537
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A".
Applicant / Owner
Adolf-Häfele-Straβe 1, 72202 Nagold, Germany
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 10 ngõ 34 đường Âu Cơ, phường Quảng An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Chốt cửa bằng kim loại; then cửa bằng kim loại; rổ bằng kim loại; giỏ bằng kim loại; sọt bằng kim loại; thanh vịn bồn tắm bằng kim loại; bánh xe nhỏ ở chân giường bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho giường; then chốt cửa bằng kim loại; then ổ khoá; then cài cửa [buồng ở]; bu lông bằng kim loại; ốc vít bằng kim loại; bản lề hộp bằng kim loại; khoá chốt hộp bằng kim loại; chốt hộp bằng kim loại; két sắt đựng tiền an toàn; két an toàn; giá đỡ bằng kim loại dùng cho đồ đạc; móc treo quần áo bằng kim loại; mái đua bằng kim loại; gờ bằng kim loại; chốt cửa bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp cửa ra vào bằng kim loại; tay nắm cửa bằng kim loại; cái chặn cửa bằng kim loại; phụ kiện lắp ráp giường bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho đồ gỗ; chi tiết bằng kim loại cho cửa sổ; phụ kiện lắp ráp bằng kim loại cho đồ đạc; phụ kiện gá lắp bằng kim loại cho đồ đạc; bánh xe nhỏ bằng kim loại cho đồ đạc; bản lề bằng kim loại; móc bằng kim loại cho giá treo quần áo; bộ phận bằng sắt cho cửa; đồ vật bằng sắt cho cửa; bộ phận bằng sắt cho cửa sổ; đồ vật bằng sắt cho cửa sổ; tay nắm cửa bằng kim loại; thanh chốt cửa bằng kim loại; chốt cửa bằng kim loại; đinh; miệng vòi bằng kim loại; đai ốc bằng kim loại; móc treo bằng kim loại; chốt [đồ ngũ kim]; chốt [vật liệu kim loại]; ghim [đồ ngũ kim]; ghim [vật liệu kim loại]; chốt cắm vào tường bằng kim loại; con lăn bằng kim loại của cửa trượt; két an toàn, điện tử; then cửa sổ trượt bằng kim loại; đinh khuy; đinh vít bằng kim loại; cửa chớp bằng kim loại; vật dụng chặn giữ bằng kim loại; bộ phận chia khăn lau, gắn cố định, bằng kim loại; khay kim loại; chốt bản lề; bu lông khuôn cửa sổ; vít khuôn cửa sổ.
Class 7
Máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy rửa bát đĩa; thiết bị đóng cửa bằng điện; thiết bị đóng cửa, dùng thủy lực; thiết bị đóng cửa, dùng khí nén; thiết bị mở cửa bằng điện; thiết bị mở cửa, dùng thủy lực; thiết bị mở cửa, dùng khí nén; máy chế biến thức ăn dùng điện; máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng; máy xay; máy là; máy ép thực phẩm, chạy điện; máy xay/máy nghiền dùng trong nhà bếp, chạy điện; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy nhà bếp dùng điện; máy nhào bột; máy xay dùng trong gia đình [ngoài loại thao thác bằng tay]; cối xay dùng trong gia đình [không phải loại thao tác bằng tay]; máy trộn; máy hút bụi chân không; máy giặt [xưởng giặt].
Class 8
Dao kéo; dụng cụ cắt; dao gọt; dao bào; dao cạo; bào; dao băm thịt [dụng cụ cầm tay]; dao thái thịt [dụng cụ cầm tay]; dao lọc thịt [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cắt miếng hoa quả; dao; dao pha thịt [dụng cụ cầm tay]; dao chặt thịt [dụng cụ cầm tay]; dao băm thịt [dụng cụ cầm tay]; kéo; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dĩa ăn; nĩa ăn; dao thái rau, củ, quả; dụng cụ gọt vỏ rau củ, vận hành bằng tay.
Class 9
Khóa điện tử thông minh; khóa từ thông minh; khóa từ khóa cửa bằng vân tay; khóa cửa điện tử; chuông cửa điện; hệ thống điều khiển truy cập điện tử dùng cho cửa khóa liên động; khóa móc, đồ điện tử; nút bấm chuông.
Class 11
Thiết bị làm lạnh không khí; thiết bị khử mùi không khí; nồi chiên không dầu; máy và thiết bị làm sạch không khí; máy và thiết bị làm sạch khí; vỉ nướng ngoài trời (Barbecues); phụ kiện bồn tắm; thiết bị dùng cho bồn tắm; bồn tắm; máy nướng bánh mỳ; lò nướng bánh mỳ bằng điện; máy pha cà phê, dùng điện; bếp nấu; hệ thống và thiết bị nấu nướng; dụng cụ nấu nướng dùng điện; máy sấy tóc; bếp điện; đèn điện; phụ kiện bồn tắm; chụp hút khói dùng cho nhà bếp; ấm đun nước, dùng điện; thiết bị nấu bếp [lò]; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; vòi nóng lạnh cho ống nước; nồi áp suất, dùng điện; tủ lạnh; lò rang; lò nung; lò nướng; thiết bị nướng; bệ xí vệ sinh; vòi hoa sen; bồn rửa; chậu rửa gắn cố định; vòi; van điều nhiệt [bộ phận của hệ thống cấp nhiệt]; lò nướng bánh bằng điện; chậu vệ sinh; bệ xí vệ sinh; chậu rửa tay [bộ phận của thiết bị vệ sinh]; bồn rửa tay [bộ phận của hệ thống vệ sinh].
Class 19
Vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; nắp thoát nước [van], không bằng kim loại hoặc chất dẻo; ngói, đá lát sàn không bằng kim loại; sàn, không bằng kim loại; đá hoa cẩm thạch.
Class 20
Bàn làm việc; bàn làm việc khi đứng; tay nắm cửa, không bằng kim loại; ngăn kéo cho đồ đạc; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); giá đồ đạc; ngăn đựng của đồ đạc; tay nắm cửa, không bằng kim loại; gương soi; khóa móc, trừ khóa móc điện tử, không bằng kim loại; giá [đồ đạc]; bàn bằng kim loại; giá để khăn bông [đồ đạc]; giá treo đồ.
Class 21
Rổ/giỏ dùng cho mục đích gia dụng; thùng rác; bộ nồi nấu không dùng điện; nồi nấu không dùng điện; chảo rán không dùng điện; chảo chiên không dùng điện; thùng rác; chậu hoa; chảo để rán; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; chảo rán; bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa.
Class 35
Mua bán ổ khóa, phụ kiện dùng cho hệ thống cửa điện tử, hệ thống chữa cháy tự động, hệ thống đèn, bản lề và phụ kiện kim loại, đồ gỗ (cụ thể như: giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), vật phẩm quảng cáo, thiết bị điện tử gia đình (cụ thể như thiết bị và dụng cụ nấu nướng dùng điện), thiết bị vệ sinh (cụ thể như bồn tắm, thiết bị dùng cho bồn tắm, phụ kiện bồn tắm, hệ thống và thiết bị vệ sinh), đồ dùng gia đình (đồ đạc trong nhà), đồ trang trí nội ngoại thất (như rèm, mành, khung tranh ảnh, đèn trang trí, thảm trang trí).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)
4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn
4151 Lệ phí cấp bằng