MLPE BEAUTY
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-07706
- Filing Date
- 10/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-07706
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, hồng, trắng, đỏ, xanh da trời, xanh lá cây.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BEAUTY".
Applicant / Owner
Thôn Đoài, xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 3
Dầu làm đẹp; xà phòng làm đẹp; mặt nạ làm đẹp; sữa làm đẹp; huyết thanh làm đẹp; kem làm đẹp; nước thơm làm đẹp; sản phẩm làm đẹp [mỹ phẩm]; kem dầu làm đẹp; mặt nạ làm đẹp cho mặt; sản phẩm chăm sóc sắc đẹp; mỹ phẩm chăm sóc sắc đẹp; sản phẩm để chăm sóc sắc đẹp; kem làm đẹp để chăm sóc cơ thể; chế phẩm làm đẹp không chứa thuốc; sản phẩm làm đẹp chăm sóc da không chứa thuốc; xà phòng; chế phẩm chăm sóc sắc đẹp; chế phẩm làm đẹp; kem chăm sóc da; chế phẩm chăm sóc da; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm để chăm sóc da.
Class 10
Thiết bị chiếu tia laze y tế cho liệu pháp làm đẹp; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị laze cho y tế; thiết bị y tế kết hợp chiếu tia laze.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo: cung cấp tất cả các lĩnh vực của dịch vụ quảng cáo bao gồm tư vấn, sáng tạo, kế hoạch truyền thông tiếp thị và mua, truyền thông mạng xã hội, quảng cáo trong nhà và ngoài trời, các hoạt động truyền thông sản phẩm mới, chiến dịch mới, truyền thông trên nền tảng công nghệ số; nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; hoạt động tư vấn quản lý gồm: thiết lập chiến lược kinh doanh, phân tích và hợp lý hóa cơ cấu (tái cấu trúc doanh nghiệp), tư vấn chiến lược thương hiệu, định vị thương hiệu cho mục đích phát triển thương hiệu, tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại (nhượng quyền thương hiệu); tư vấn quản lý kinh doanh, chuyển nhượng thương hiệu.
Class 37
Sửa chữa hoặc bảo trì máy móc và thiết bị sử dụng trong thẩm mỹ viện.
Class 41
Dịch vụ đào tạo tiếp thị; dịch vụ đào tạo bán hàng; dịch vụ đào tạo quản lý; dịch vụ đào tạo nghề (spa); hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; đào tạo lại nghề.
Class 44
Dịch vụ làm đẹp; tư vấn sắc đẹp; tư vấn làm đẹp; dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ thẩm mỹ làm đẹp; dịch vụ thẩm mỹ sắc đẹp; tư vấn liên quan đến vẻ đẹp; tư vấn liên quan đến chăm sóc sắc đẹp; tư vấn liên quan đến làm đẹp; dịch vụ chăm sóc sức khỏe (chăm sóc sức khỏe, vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp); dịch vụ chăm sóc cá nhân (chăm sóc y tế, sức khỏe, vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp); dịch vụ tư vấn liên quan đến ngoại hình cá nhân (tóc, sắc đẹp, mỹ phẩm); cung cấp thông tin, bao gồm trực tuyến, về chăm sóc vệ sinh và làm đẹp cho con người hoặc động vật; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
Từ chối