LIO [lio]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-07803
- Filing Date
- 10/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0500931-000
- Registration Date
- 25/07/2024
- Expiry Date
- 10/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-07803
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng phần chữ Ả Rập.
Applicant / Owner
Property 310/37, opposite the Commercial Bank of Syria Branch /1/, Latakia, Syria
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Lầu 2, Tòa nhà PDD, 162 Pasteur, phường Bến Nghé, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 29
Thịt, cá, gia cầm, thú săn không còn sống; chiết xuất của thịt; trái cây và rau bảo quản, sấy, và nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; dầu ăn và chất béo ăn được; ớt được bảo quản; hạnh nhân nghiền; đậu đã được bảo quản; nước canh thịt; bơ; thịt lợn ướp; pho mát; khoanh khoai tây rán giòn; trứng cá muối; dừa sấy khô; dầu ngô dùng cho thực phẩm; kem [sản phẩm sữa]; quả chà là; cá đã lạng xương; trái cây rắc đường; trái cây đông lạnh; trái cây lát mỏng; nước quả nấu đông; tỏi được bảo quản; dưa chuột bao tử; mứt gừng; đậu gà dạng nhão (hummus); mứt ướt; đậu lăng đã được bảo quản; thịt; thịt đã được bảo quản; nấm đã được bảo quản; quả hạch đã chế biến; bơ thực vật; dầu ôliu cho thực phẩm; đậu Hà lan được bảo quản; nho khô; cá mòi, không còn sống; nước ép rau dùng để nấu ăn; rau trộn; rau nấu chín; rau sấy khô; rau được bảo quản; rau, củ, đóng hộp; cá hồi, không còn sống; xúp; cá ngừ, không còn sống; bơ vừng (tahini); cà chua nghiền nhuyễn; sữa chua.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263