StemSup
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-08207
- Filing Date
- 14/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0532371-000
- Registration Date
- 13/03/2025
- Expiry Date
- 14/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-08207
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
2-4-8, Edagawa, Koto-Ku, Tokyo, 135-0051 Japan
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chế phẩm sinh học không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; mô nuôi cấy sinh học, trừ loại dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; thuốc thử hoá học, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.
Class 3
Mặt nạ làm đẹp; xà phòng dạng bánh; xà phòng vệ sinh dạng bánh; sữa làm sạch cho mục đích mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm dùng cho lông mi; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mỹ phẩm cho động vật; bông tăm dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm đánh răng; dầu gội khô; chế phẩm rửa mắt, không dùng cho mục đích y tế; miếng dán mắt dạng gel dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu xả tóc; nước xức tóc; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; nước tẩy trang mixen (micellar); nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để chăm sóc móng; dầu gội cho động vật [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]; dầu gội cho vật nuôi trong nhà [chế phẩm chải lông không chứa thuốc]; dầu gội đầu; mặt nạ dạng tấm dùng cho mục đích mỹ phẩm; xà phòng; chế phẩm chống nắng; chế phẩm làm rám nắng [mỹ phẩm]; phấn rôm cho mục đích mỹ phẩm; khăn giấy được tẩm nước thơm mỹ phẩm; nước thơm để xức sau khi tắm; chế phẩm vệ sinh thân thể; kem đánh răng; chất tẩy rửa (trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế) và mỹ phẩm.
Class 5
Chế phẩm chống viêm; chế phẩm sinh học cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho thú y; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp; thực phẩm đông khô phù hợp cho mục đích y tế; chất kích thích miễn dịch; thuốc xoa bóp; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; nước thơm dùng cho mục đích thú y; gel xoa bóp dùng cho mục đích y tế; kem đánh răng có chứa thuốc; dầu gội khô chứa thuốc; nước rửa mắt chứa thuốc; nước thơm xức tóc chứa thuốc; dầu gội chứa thuốc; dầu gội chứa thuốc dùng cho vật nuôi trong nhà; xà phòng chứa thuốc; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; chế phẩm dược để kích thích mọc tóc; dược phẩm, dùng cho nha khoa; dược phẩm dùng cho người; nước súc miệng chứa thuốc; thuốc bổ thần kinh; viên ngậm chứa thuốc; chế phẩm dược; chế phẩm dược để chăm sóc da; chế phẩm dược để điều trị gàu; chế phẩm dược để điều trị cháy nắng; dược phẩm; thuốc mỡ dùng cho mục đích y tế; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; thuốc viên làm làn da rám nắng; thuốc bổ cho mục đích y tế; chế phẩm thú y; tác nhân hoá học dùng cho mục đích y tế hoặc thú y.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263