Gokin Nuts Giá trị dinh dưỡng đích thực Logo

Gokin Nuts Giá trị dinh dưỡng đích thực

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-08599
Filing Date
16/03/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0487235-000
Registration Date
11/04/2024
Expiry Date
16/03/2032
Publication Number
VN-4-2022-08599
Publication Date
27/05/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Da cam, nâu, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Nuts", "Giá trị dinh dưỡng đích thực".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần công nghệ thực phẩm KIN KIN Việt Nam

Số 19A, ngõ 90/19, phố Hoa Bằng, phường Yên Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH NACILAW

số 270, đường Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Hoa, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; hạt dinh dưỡng đã chế biến; dầu thực vật.

30

Class 30

Cà phê; chè (trà); ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, bột sắn; ngũ cốc đã chế biến; trà hoa ngũ cốc.

31

Class 31

Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô chưa xử lý; rau, củ và quả tươi; thảo mộc tươi; hoa tự nhiên.

35

Class 35

Mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu các sản phẩm: hoa, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín, nước quả nấu đông, mứt ướt, hạt dinh dưỡng đã chế biến, dầu thực vật, chất thay thế sữa (sữa hạnh nhân, sữa dừa, sữa lạc, sữa đậu phộng, sữa gạo, sữa đậu nành), đồ uống làm từ sữa (sữa là thành phần chính), cà phê, chè (trà), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng, gạo, bột sắn, ngũ cốc đã chế biến, trà hoa ngũ cốc, sô cô la, thảo mộc đã bảo quản (gia vị), đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la hoặc trà, quả hạch bọc sô-cô-la, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô chưa xử lý, rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi, hoa tự nhiên, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uổng không có cồn.

40

Class 40

Dịch vụ bảo quản thực phẩm và đồ uống; dịch vụ chế biến và xử lý thực phẩm; dịch vụ gia công chế biến thực phẩm và đồ uống.

Vienna Classification

05.03.15 (7) 05.03.20 (7) 05.05.19 (7) 05.05.20 (7)

Processing Timeline

Application Filing

16/03/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

19/04/2022

Công bố A

25/05/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

18/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

03/01/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

11/04/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up