SHIRAHASU
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-08647
- Filing Date
- 17/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0488318-000
- Registration Date
- 19/04/2024
- Expiry Date
- 17/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-08647
- Publication Date
- 25/05/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tòa nhà HADO BUILDING, số 8 phố Cao Đạt, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Thịt (không còn sống); cá (không còn sống); thịt gia eầm (không còn sống); rau quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; trứng; sữa.
Class 30
Gạo; bánh mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; cà phê; trà; gia vị.
Class 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước uống có ga; đồ uống không có cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả; xi-rô và chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Class 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu gạo; rượu vang; rượu mạnh; rượu cốc-tai; đồ uống có cồn chứa hoa quả.
Class 35
Dịch vụ mua bán, xuất nhập khẩu: thực phẩm chế biến (lợn, gà, trâu, bò, cá, tôm, cua, ốc, nghêu, sò, hến), chả giò, mắm tôm, nước nắm, thực phẩm chay được. làm từ rau, củ, quả, nấm, đậu nành, đậu phụ, nước mắm chay, mắm ruốc chay, thực phẩm chay được làm từ gạo, bột mỳ và ngũ cốc, mỳ chay, rau củ tươi, rau củ đã qua chế biến, hoa quả tươi và sấy khô, gạo, bột ngũ cốc, các loại gạo, đỗ, đậu, lạc, vừng, mì ăn liền, cháo ăn liền, phở tươi, phở khô, phở ăn liền, bún ăn liền, các loại gia vị, tương ớt, trà (chè), cà phê, ca cao, bánh kẹo, mứt, bánh ngọt, bia, nước khoáng, nước ngọt, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, dụng cụ nhà bêp, máy dùng cho nhà bếp [dùng điện], bếp nấu, vành bếp, bếp điện, thiết bị nấu bếp [lò], đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp, thót để cắt dùng cho nhà bếp, dụng cụ ép tỏi [đồ dùng nhà bếp], găng tay dùng trong nhà bếp, thìa trộn [dụng cụ nhà bếp], bát ô tô (tô), bát (chén), đĩa, thìa (muỗng), đũa, ly, tăm, giấy ăn (khăn ăn bằng giấy).
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn. uống; dịch vụ cung cấp thức ăn đồ uống đo nhà hàng thực hiên; quán ăn chay.
Class 44
Trồng rau; trồng cây nông nghiệp; trang trại chăn nuôi; trang trại trồng trọt.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263