TRUONG HAO NATURE FOODS Logo

TRUONG HAO NATURE FOODS

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-09428
Filing Date
22/03/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0488863-000
Registration Date
23/04/2024
Expiry Date
22/03/2032
Publication Number
VN-4-2022-09428
Publication Date
27/05/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NATURE FOODS".

Applicant / Owner

Công ty cổ phần thực phẩm Trường Hảo

Số 50, ngõ 210 phố Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Innetco - Hoàng Phúc

Số 50 ngõ 210 phố Đội Cấn, phường Đội Cấn, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi: thịt, cá, gia cầm và thú săn, chất chiết ra từ thịt,rau, quả, củ đuợc chế biến và bảo quản, phơi khô, nâu chín, nước quả nấu đông, mứt ướt, rau, củ quả sấy, trứng, sữa, bơ, sữa,dầu thực vật, mỡ dùng cho thực phẩm, cà phê, trà, ca cao, đồ uống trên cơ sở trà, cà phê, gạo, mì sọi, miến, bột sắn, bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh kẹo, đường, mật ong, men, bột nở, gia vị, thảo mộc đã bảo quản, dấm, nước xốt, gia vị, sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, ngũ cốc và hạt dạng thô chưa xử lý, rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi, cây và hoa tự nhiên, củ, cây con và hạt giống để trồng, động vật sống, thức ăn và đồ uống cho động vật, bia, rượu, đồ uống không có cồn, nước khoáng, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm không có cồn để làm đồ uống, chế phẩm có cồn để làm đồ uống, hóa chất dùng trong công nghiệp, nông nghiệp, phân bón, chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm tẩy để tẩy rửa, thực phẩm và chất dinh dưỡng dùng cho người, thực phẩm cho em bé, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật, chất tẩy uế, chất diệt động vật có hại, chất diệt nấm, chất diệt cỏ, túi xách, ô, va li, ví, cặp, ba lô, thắt lưng, đồ trang sức làm bằng gỗ, đá, kim loại, hàng thủ công mỹ nghệ làm bằng gỗ, đá, kim loại, quần áo, giày dép, đồ đi chân, đồ đội đầu, khăn quàng cổ, đồ thủy tinh, sành, sứ, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình, bếp núc, dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, dĩa, dao, thìa, thiết bị nấu nướng, làm mát, thông gió, máy xay hoa quả, máy xay cà phê; quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh.

Vienna Classification

05.03.20 (7) 05.13.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

22/03/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

21/04/2022

Công bố A

25/05/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

15/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

22/01/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

23/04/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up