DALAT DAINTY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-09511
- Filing Date
- 23/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0493391-000
- Registration Date
- 28/05/2024
- Expiry Date
- 23/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-09511
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DALAT".
Applicant / Owner
Số 20 Bà Triệu, phường 2, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
20 other applications
WORLD T.E.A CONNECT WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A TRADE WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A CULTURE & HERITAGE WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A TRADE WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A FEST WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A CULTURE & HERITAGE WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A TRAVEL WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A TRAVEL WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A CONNECT WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A FEST WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
Văn thức
WORLD T.E.A FEST WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A FEST WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
WORLD T.E.A WORLD TEA EXHIBITION AND AFFILIATION
nhất bội song trà
nhị bảo Trà
Tĩnh
Goods / Services
Class 29
Trái cây đã chế biến; rau củ quả đã chế biến; trái cây đông lạnh; trái cây được bảo quản; rau đã được bảo quản; trái cây đóng hộp; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; rau củ sấy.
Class 31
Trái cây tươi; quả tươi; rau tươi; củ tươi; hoa tươi (hoa tự nhiên); các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; cây và hoa tự nhiên.
Class 32
Nước ép rau quả dùng để uống (không dùng cho mục đích y tế); đồ uống không chứa cồn; nước ép trái cây; xi rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.
Class 35
Bán buôn, bán lẻ các sản phẩm: trái cây đã chế biến, rau củ quả đã chế biến, trái cây đông lạnh, trái cây được bảo quản, rau đã được bảo quản, trái cây đóng hộp, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, rau củ sấy, trái cây tươi, quả tươi, rau tươi, củ tươi, hoa tươi (hoa tự nhiên), các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý, cây và hoa tự nhiên, nước ép rau quả dùng để uống (không dùng cho mục đích y tế), đồ uống không chứa cồn, nước ép trái cây, xi rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263