igus
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-09595
- Filing Date
- 23/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0486949-000
- Registration Date
- 10/04/2024
- Expiry Date
- 23/03/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-09595
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Spicher Strabe 1a, 51147 Koln, Germany
No other applications found for this applicant.
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 6
Xích và ống bằng kim loại có khớp nối để tiếp nhận và dẫn hướng ống mềm, dây dẫn điện và dây dẫn tia sáng; vách ngăn bằng kim loại để phân vùng không gian bên trong của xích và ống bằng kim loại có khớp nối; lỗ thông dẫn hướng đóng và mở bằng kim loại dùng cho xích và ống bằng kim loại có khớp nối; kẹp giảm sức căng, thanh dạng lược có khớp nối dùng cho kẹp cáp, kẹp răng và kẹp cắt bằng kim loại; khuỷu nối bằng kim loại cho ống bảo vệ dùng cho dây dẫn điện, cụ thể là bộ chia bằng kim loại để chia cáp trong xích dẫn hướng, đầu giữ đai ốc lục giác bằng kim loại dùng cho giá khung, kẹp bằng kim loại, hệ thống đế đỡ bằng kim loại dùng cho ống bảo vệ của dây dẫn điện, vòng kẹp an toàn bằng kim loại, kẹp bằng kim loại, nắp chụp đầu cuối bằng kim loại; kết cấu bằng kim loại để hỗ trợ máng dẫn hướng; phụ kiện gá lắp bằng kim loại dùng cho đầu di chuyển của xích và ống có khớp nối cũng là một phần của phụ kiện gá lắp; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; xích dẫn hướng bằng kim loại; dây và cáp không dẫn điện bằng kim loại thường; sắt, dạng thô hoặc bán thành phẩm; ống và ống dẫn bằng kim loại; ống nối bằng kim loại
Class 7
ổ trục [bộ phận của máy móc]; cổ trục [bộ phận của máy móc]; ổ trục trơn, ổ trục thẳng, vỏ bọc ổ trục dùng cho máy móc; ổ bi; tấm trượt [bộ phận của máy móc]; ổ đỡ trục khuỷu và hộp tay quay bằng chất dẻo dùng cho máy, động cơ điện và động cơ; trục không dùng cho xe cộ [bộ phận của máy móc]; rô-bốt công nghiệp; rô bốt công nghiệp sử dụng trong việc xử lý phôi; động cơ và động cơ điện (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); các bộ phận ghép nối và truyền động của máy (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông đường bộ); trục cho máy; ròng rọc bằng kim loại là bộ phận của máy móc; cáp điều khiển dùng cho máy móc, động cơ điện và động cơ; thiết bị điều khiển cơ khí từ xa dùng cho rô bốt.
Class 9
Dây cáp điện, cáp điện và cáp dẫn điện, vật liệu dùng cho cáp dẫn điện, khớp nối dùng cho cáp điện và cáp dẫn điện; đầu nối cáp (điện); bộ nối [điện]; thiết bị đầu cuối [điện]; vòng siết dùng cho dây cáp điện; kẹp bằng chất dẻo dùng cho dây cáp điện; mạch chiếu sáng bằng sợi thủy tinh; đường nối điện; đầu nối cho dây cáp điện; mối nối cáp cho dây cáp điện; đầu nối và mối nối dùng cho cáp dẫn điện và mạch điện chiếu sáng, bộ chuyển đổi giữa mạch điện chiếu sáng và cáp dẫn điện, vật liệu cách điện dùng cho cáp dẫn điện và mạch điện chiếu sáng; ống dẫn sóng quang học; ống bảo vệ dây cáp điện; thiết bị dùng để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; chương trình máy tính, có thể tải xuống hoặc ghi sẵn và phần mềm máy tính, có thể tải xuống hoặc ghi sẵn; phần mềm máy tính dùng cho tự động hóa công nghiệp; phần mềm máy tính để sử dụng trong quá trình tự động hóa bằng rô bốt; thiết bị điều khiển từ xa dùng cho các dụng cụ tự động hóa công nghiệp; máy chủ đám mây; bản tin điện tử có thể tải xuống
Class 17
Sản phẩm nhựa ép phun [bán thành phẩm]; khớp nối bằng chất dẻo dùng cho ống; khớp nối dùng cho ống vòi (không bằng kim loại); khuôn ép bằng chất dẻo; vòng đệm bịt kín, không bằng kim loại
Class 20
Xích và ống bằng chất dẻo có khớp nối để tiếp nhận và dẫn hướng ống mềm, dây dẫn điện và dây dẫn tia sáng; vách ngăn bằng chất dẻo để phân vùng không gian bên trong của xích và ống bằng chất dẻo có khớp nối; lỗ thông dẫn hướng mở và đóng bằng chất dẻo dùng cho xích và ống bằng chất dẻo có khớp nối; kẹp giảm sức căng, thanh dạng lược có khớp nối bằng kim loại dùng cho kẹp cáp, kẹp răng và kẹp cắt; đồ gá lắp kết nối dùng cho ống bảo vệ điện, cụ thể là đồ gá bằng chất dẻo cho giá khung; cái kẹp ống, không bằng kim loại; giá đỡ ống, không bằng kim loại, móc hãm an toàn, không bằng kim loại, nút bịt kín, không bằng kim loại; đinh vít, không bằng kim loại; nút có ren, không bằng kim loại; đai ốc khóa lục giác, không bằng kim loại; nắp đầu mút, không bằng kim loại; kết cấu bằng chất dẻo để hỗ trợ máng dẫn hướng; phụ kiện gá lắp bằng chất dẻo dùng cho đầu di chuyển của xích có khớp nối cũng như một phần của phụ kiện gá lắp
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263