CORDYHAPPY PREMIUM CORDYCEPS
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2022-10423
- Filing Date
- 28/03/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-10423
- Publication Date
- 27/06/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tổ 10, xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
No other applications found for this applicant.
IP Representative
VP10-12, tầng 10 tòa nhà Gold Tower, số 275 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Kem dưỡng da tinh chất đông trùng hạ thảo; kem dưỡng da tinh chất nấm linh chi; kem dưỡng da tinh chất nhân sâm; mỹ phẩm có nguồn gốc thảo mộc; Safron (dùng làm dầu thơm, xà phòng).
Class 29
Đông trùng hạ thảo đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); yến sào (dùng làm thực phẩm); nấm linh chi đã qua chế biến (dùng làm thực phẩm); đông trùng hạ thảo ngâm mật ong (dùng làm thực phẩm); đông trùng hạ thảo đã qua sơ chế (dùng làm thực phẩm); nấm linh chi đã qua sơ chế (dùng làm thực phẩm).
Class 30
Cây, lá, hoa và rễ được phơi khô dùng để đun nước uống và được sử dụng như dạng chè [trà]; chè [trà] nấm linh chi; chè [trà] đông trùng hạ thảo; chè [trà] Safrôn; chè [trà] dưỡng nhan khô đóng gói sẵn từ các nguyên liệu chính như hạt sen, táo đỏ, nhựa đào, tuyết yến, hạt chia, long nhãn, kỷ tử.
Class 31
Đông trùng hạ thảo tươi; sâm tươi; nấm linh chi tươi; thảo mộc tươi; mầm hạt giống cho lĩnh vực thực vật học.
Vienna Classification
Processing Timeline
Nộp đơn
Công bố
-