RIOT GAMES
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-12090
- Filing Date
- 07/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0503339-000
- Registration Date
- 16/08/2024
- Expiry Date
- 07/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-12090
- Publication Date
- 27/06/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "GAMES".
Applicant / Owner
12333 West Olympic Boulevard, Los Angeles, California 90064, United States of America
20 other applications
IONIC SPARK
IONIC SPARK
LCK
LCK
RIFTBOUND: LEAGUE OF LEGENDS
GOLDEN SPATULA
LCP
LEAGUE OF LEGENDS PACIFIC CHAMPIONSHIP
LEAGUE OF LEGENDS CHAMPIONSHIP PACIFIC
LCP
LEAGUE OF LEGENDS PACIFIC SERIES
LPS
2XKO
WILD ROUNDS
HEARTSTEEL
KDA
BANDLE TALE: A LEAGUE OF LEGENDS STORY
MSI
VALORANT CHAMPIONS TOUR VCT
VCT
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 16
Sách hoặc tạp chí thường niên [dạng in]; bản in nghệ thuật; dụng cụ mỹ thuật [văn phòng phẩm]; bìa cặp để kẹp tài liệu [văn phòng phẩm];sổ nhật ký chưa ghi; vật dụng đánh dấu trang sách; sách; hộp đựng bánh bằng bìa cứng; lịch; catalô có nội dung về các sản phẩm liên quan đến/hoặc quảng bá cho trò chơi máy tính; bìa bọc quyển séc; tấm lót bình, cốc bằng giấy; truyện tranh; bút sáp màu; đề can; bản vẽ; khăn giấy cho mặt (không tẩm, thấm ướt); túi đựng quà bằng giấy; hộp đựng quà; giấy gói quà; tiểu thuyết đồ họa; thiệp chúc mừng; thiệp mừng ngày lễ; thiệp mời; giấy vàng mã; tạp chí; tranh tường/bích họa; bao đựng thẻ bảng tên [đồ dùng văn phòng]; thẻ tên [đồ dùng văn phòng]; thẻ quà tặng không được mã hóa từ tính; khăn ăn bằng giấy; thẻ ghi chú; giấy ghi chú; vở; tiểu thuyết; biểu ngữ bằng giấy; túi giấy; cờ giấy; đồ trang trí tiệc bằng giấy; cờ hiệu giấy; tấm lót bàn bằng giấy; khăn trải bàn bằng giấy; bìa bọc hộ chiếu; bút [đồ dùng văn phòng]; bút chì; đồ trang trí đầu bút chì [văn phòng phẩm]; hộp đựng bút và bút chì; tập anbom ảnh chụp; bưu thiếp; áp phích quảng cáo; xuất bản phẩm dạng in; bản in khắc; tranh ảnh; thẻ gọi điện thoại trả trước, không được mã hóa từ tính; phiếu giảm giá có thể quy đổi và thẻ trả trước [không được mã hóa từ tính]; tập anbom thủ công; dụng cụ học tập; văn phòng phẩm; giấy dính [văn phòng phẩm]; sách hướng dẫn chiến thuật cho trò chơi; hình xăm tạm thời [hình dán hoặc hình in thiết kế]; khăn giấy; thẻ sưu tập, trừ loại dùng cho trò chơi; thẻ câu đố [dụng cụ học tập, trừ loại dùng cho trò chơi]; dụng cụ viết; tập giấy ghi.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263