Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-12364
- Filing Date
- 08/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0513500-000
- Registration Date
- 22/11/2024
- Expiry Date
- 08/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-12364
- Publication Date
- 27/06/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh da trời nhạt, đen, trắng.
Applicant / Owner
20, Sejong-daero 9-gil, Jung-Gu, Seoul, Republic of Korea
5 other applications
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thẻ và linh kiện mạch tích hợp; thẻ được mã hóa để sử dụng liên quan đến chuyển điện tử các giao dịch tài chính; phần mềm máy tính liên quan đến xử lý các giao dịch tài chính; chương trình máy tính liên quan đến các vấn đề tài chính; phần mềm máy tính liên quan đến lịch sử tài chính; tài liệu điện tử có thể tải về; tệp tin đa phương tiện có thể tải về; phiếu quà tặng điện tử có thể tải về; chương trình máy tính (phần mềm có thể tải về); phần mềm thông tin liên lạc máy tính cho phép người sử dụng truy cập vào thông tin tài khoản ngân hàng và giao dịch ngân hàng thương mại; phần mềm; thẻ thông minh; phần mềm ứng dụng cho điện thoại thông minh; phần mềm máy tính để mã hóa; máy rút tiền tự động (ATM); thiết bị đầu cuối an toàn cho các giao dịch điện tử; thiết bị xử lý thanh toán điện tử; thẻ quà tặng điện tử; thẻ tín dụng; phần mềm cho điện thoại di động.
Class 36
Dịch vụ ủy quyền vả giải quyết giao dịch (tài chính); giám sát hoạt động thanh toán và hệ thống thanh toán máy tính; tư vấn liên quan đến tài chính và tiền tệ; cung cấp thông tin liên quan đến tài chính và tiền tệ; dịch vụ môi giới liên quan đến các công cụ tài chính, dịch vụ tài chính; quản lý tài sản tài chính; dịch vụ tài chính trong lĩnh vực cho vay tiền; dịch vụ thanh toán di động và internet; môi giới thanh toán di động và internet; ngân hàng di động; phát hành tiền ảo (tiền kỹ thuật số); tư vấn và thẩm tra tín dụng; dịch vụ thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ; giao dịch ngoại hối; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ ngân hàng internet; thanh toán điện tử cho người khác; môi giới chứng khoán và trái phiếu; dịch vụ tài chính liên quan đến đầu tư.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
TQT 251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263