Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-13626
- Filing Date
- 18/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0486589-000
- Registration Date
- 08/04/2024
- Expiry Date
- 18/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-13626
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
42 rue Rieussec, 78220 Viroflay, France
9 other applications
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
LIBERTY LANE
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 20
Que gỗ dùng để giữ kẹo hoặc kem lạnh.
Class 21
Que cho kẹo mút; tăm trang trí ly cốc-tai; que nhỏ để quấy đồ uống ; que cho bánh kẹo mút; que cho bánh kẹo đông lạnh.
Class 29
Chế phẩm thực phẩm trên cơ sở cá; thực phẩm ăn nhanh (trên cơ sở cá); gan cá tuyết; cá trích, không còn sống; con trai, (không còn sống); thịt lợn ướp; hỗn hợp chứa chất béo để phết lên lát bánh mỳ; rau nhuyễn dạng kem sệt; cá nhuyễn dạng sệt; thịt nhuyễn dạng sệt; pho mát dạng sệt; sữa; sản phẩm bơ sữa; pho mát; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; cá (không còn sống); trái cây dầm đường; cùi của trái cây; trái cây lát mỏng; trái cây rắc đường; trái cây, đóng hộp (đóng lon); trái cây trộn; rau củ, đóng hộp (đóng lon); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây và rau củ; rau trộn; sản phẩm thực phẩm làm từ cá; cá, đóng hộp (đóng chai); cá khô; thịt; thịt ức; thịt khô; thịt mềm; thịt, đóng hộp (đóng lon); sản phẩm sữa; trứng cá muối; trứng cá đã chế biến; bột cá làm thực phẩm cho người.
Class 30
Ca cao; đồ ngọt (kẹo); bánh kẹo; bánh mì; bánh quy; bánh ngọt; chế phẩm làm từ ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; bột đậu nành; thực phẩm tinh bột, cụ thể là mì, há cảo, bánh bao nhỏ, bánh pizza, mì ramen, bánh gạo, cơm, kem lạnh; sản phẩm ca cao; sô cô la; đồ uống trên cơ sở sô cô la; xốt sô cô la; sản phẩm thực phẩm có chứa thành phần chính là bột mì.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263