DN Đức Ngọc CERAMIC SINCE 1988
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-13643
- Filing Date
- 18/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0486591-000
- Registration Date
- 08/04/2024
- Expiry Date
- 18/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-13643
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DN", "CERAMIC", "SINCE 1988".
Applicant / Owner
Số 11, ngõ 61/17 đường Cổ Linh, phường Thạch Bàn, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
IP Representative
17- LK3, khu nhà ở 90 Nguyễn Tuân, số 90 đường Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 21
Đồ gốm, sứ cho mục đích gia dụng; đồ gốm, sứ mỹ nghệ; bộ ấm chén, bộ bát đĩa, bình (lọ).
Class 35
Dịch vụ mua bán và xuất nhập khẩu: đồ trang trí nội thất, đồ nội thất, đồ sứ để chứa đựng, bộ ấm chén, chai, lọ, chậu cây, cốc sứ, bình hoa, bình trang trí, đồ trang trí bằng sứ, tác phẩm nghệ thuật bằng sứ hoặc gốm hoặc đất nung, vật dụng bằng đá (cụ thể là: đồ dùng gia đình bằng đá, đồ trang trí bằng đá, trang sức đá, tuợng đá, bát đĩa đá), vật dụng bằng gỗ (cụ thể là: đồ dùng gia đình bằng gỗ, đồ trang trí, trưng bày bằng gỗ, tượng gỗ, tranh khắc, đồ chơi, khay, thớt, bàn ghế, giường tủ bằng gỗ), vật dụng bằng kim loại (cụ thể là: đồ nội thất, bàn ghế bằng kim loại, đồ trang trí bằng kim loại như tranh kim loại, tượng bằng kim loại, đồ trang sức bằng kim loại, đồ dùng nhà bếp, thìa, dĩa, khay, bát bằng kim loại), vật dụng mây tre đan (cụ thể là: rổ, giá, khay, tượng, rèm, chiếu), vật dụng bằng giấy (cụ thể là: đồ trang trí bằng giấy, văn phòng phẩm, đồ gia dụng bằng giấy, tranh, ảnh, sách), vật dụng bằng vải (cụ thể là: túi, ví, rèm, thảm, chăn, gối, mũ, quần áo, đồ đan lát), vật dụng bằng da (cụ thể là: túi, ví, giày dép, thắt lưng), vật dụng bằng nhựa hoặc cao su (cụ thể là: đồ trang trí nhà cửa bằng nhựa hoặc cao su, đồ dùng nhà bếp, thìa, dĩa, khay, bát bằng nhựa hoặc cao su), đồ điện và máy móc gia dụng (cụ thể là: máy giặt, máy hút bụi, máy xay sinh tố, máy rửa bát đĩa, tivi, đầu đĩa, tủ lạnh, máy điều hòa nhiệt độ, lò vi sóng, lò nướng, bếp từ, bình nước nóng, nồi cơm điện, bếp điện, quạt điện, máy lọc nước, cây nước nóng lạnh, ấm điện đun nước), thiết bị và dụng cụ làm bếp và nấu ăn, đèn chiếu sáng, đèn trang trí.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263