Ten Son Logo

Ten Son

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-13695
Filing Date
18/04/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0520550-000
Registration Date
24/12/2024
Expiry Date
18/04/2032
Publication Number
VN-4-2022-13695
Publication Date
27/06/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Nâu đất, cam đậm, cam, cam nhạt, da, xanh dương đậm, xanh dương, xanh dương nhạt, vàng, xanh lá đậm, xanh lá, xanh lá nhạt.

Applicant / Owner

Nguyễn Vinh Sơn

101/3, KP6, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

Goods / Services

3

Class 3

Chế phẩm để tẩy rửa nguồn gốc tự nhiên: phấn để làm sạch, đá phần đề làm sạch; sữa làm sạch (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); tro núi lửa để làm sạch; xà phòng bánh.

29

Class 29

Rau, củ, đóng hộp; rau đã sấy khô; bơ; sữa chua; sản phẩm sữa; dầu đậu nành dùng cho thực phẩm.

30

Class 30

Cà phê; giấm; xốt [gia vị]; gia vị; bột; chế phẩm ngũ cốc.

31

Class 31

Lúa mạch; hạnh nhân [trái cây]; các loại cỏ mọng, tươi; bã rượu; rau tươi; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý.

32

Class 32

Nước hoa quả ướp lạnh [đồ uống]; bia; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga; nước trái cây lên men (không có cồn); đồ uống không có cồn.

33

Class 33

Rượu táo; rượu lê; rượu vang; rượu mạnh; rượu mùi; rượu anh đào.

35

Class 35

Mua bán: chế phẩm để tẩy rửa nguồn gốc tự nhiên, rau quả phơi sấy khô, bơ, sữa chua và các sản phẩm sữa khác, dầu thực vật, cà phê, giấm, nước xốt và các loại gia vị khác, bột và chế phẩm làm từ hạt ngũ cốc, rau và quả tươi, các sản phẩm nông nghiệp, các loai ngũ cốc và hạt chưa chế biến, đồ uống hoa quả bia, nước khoáng, nước có ga, nước trái cây lên men và các loại đồ uống không có cồn, rượu táo, rượu lê, rượu vang, rượu mạnh, rượu mùi.

36

Class 36

Tư vấn về bảo hiểm; tư vấn về tài chính; quản lý bất động sản; dịch vụ đổi tiền; mua bán bất động sản; cung cấp thông tin bảo hiểm.

39

Class 39

Môi giới vận chuyển hàng hóa; môi giới vận tải; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; bao gói hàng hóa; dịch vụ lưu kho.

Vienna Classification

01.03.01 (7) 01.15.11 (7) 07.03.02 (7) 25.05.25 (7) 26.11.03 (7) 26.11.09 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/04/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

19/05/2022

Công bố A

27/06/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

29/07/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

27/09/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

24/12/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up