PHÚC TRƯỜNG MINH Nơi gửi trọn niềm tin
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-14697
- Filing Date
- 25/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0486611-000
- Registration Date
- 08/04/2024
- Expiry Date
- 25/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-14697
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Nơi gửi trọn niềm tin".
Applicant / Owner
Số 8 đường Châu Văn Liêm, phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; chất tẩy rửa; nước rửa tay không chứa dược chất; nước súc miệng không chứa dược chất; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc.
Class 5
Dược phẩm; nước rửa tay diệt khuẩn; xà phòng diệt khuẩn; thực phẩm chức năng; dầu thơm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; đồ uống y tế; tế bào gốc dùng cho mục đích y tế.
Class 35
Mua bán: mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng, chất tẩy rửa, nước rửa tay diệt khuẩn, xà phòng diệt khuẩn, nước rửa tay không chứa dược chất, nước súc miệng không chứa dược chất, chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân không chứa thuốc, dầu thơm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế, trang thiết bị y tế, chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, đồ uống y tế, tế bào gốc dùng cho mục đích y tế; cửa hàng bán lẻ thuốc thành phẩm; quầy thuốc bệnh viện.
Class 36
Dịch vụ bảo hiểm; bảo hiểm bệnh tật; bảo hiểm y tế; môi giới bảo hiểm; tư vấn bảo hiểm; cung cấp thông tin bảo hiểm.
Class 39
Dịch vụ vận chuyển bằng xe cứu thương; dịch vụ cho thuê phương tiện vận chuyển bệnh nhân; dịch vụ vận chuyển người bệnh bằng xe cứu thương.
Class 40
Dịch vụ xử lý rác thải y tế; dịch vụ của kỹ thuật viên chỉnh hình răng giả.
Class 41
Tổ chức hội thảo hội nghị về y khoa; dịch vụ vui chơi giải trí; xuất bản sách và ấn phẩm y khoa; triển lãm y khoa; thư viện y khoa; tổ chức các lớp học tiền sản; chuyên mục y khoa; câu lạc bộ chăm sóc sức khỏe; dạy yoga; câu lạc bộ thể hình; tổ chức lớp học sơ cấp cứu; tổ chức hội thảo tư vấn sức khỏe; tổ chức các lớp học hướng dẫn chăm sóc sức khỏe cho người chuẩn bị mang thai, mang thai, sinh con, nuôi con bằng sữa mẹ.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu và ứng dụng kỹ thuật vào lâm sàng; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu y khoa; phòng thí nghiệm; cung cấp thông tin khoa học về việc mang thai, sinh con, nuôi con bằng sữa mẹ.
Class 43
Nhà dưỡng lão (nơi lưu trú tạm thời cho người cao tuổi); nhà nghỉ du lịch; cho thuê chỗ ở tạm thời; khu nghỉ dưỡng; khách sạn; nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng tự thực hiện; quán cà phê.
Class 44
Tư vấn sức khỏe; dịch vụ trị liệu khả năng nói; dịch vụ chăm sóc y tế; dịch vụ dược sĩ kê đơn thuốc; dịch vụ vật lý trị liệu, phục hồi chức năng; dịch vụ cai nghiện; viện điều dưỡng; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ phẫu thuật tạo hình; trồng cây dược liệu; dịch vụ khám bệnh tại nhà; dịch vụ khám sức khỏe; dịch vụ thăm khám phát hiện bệnh lý; dịch vụ cấp cứu; dịch vụ thai sản, chăm sóc sức khỏe mẹ và bé sau sinh; dịch vụ tầm soát ung thư; dịch vụ tiêm chủng; dịch vụ hỗ trợ sinh sản; dịch vụ mát xa và tắm cho bé tại nhà; dịch vụ bệnh viện; phòng khám đa khoa; thẩm mỹ viện; dịch vụ thụ tinh nhân tạo; dịch vụ ngân hàng máu; dịch vụ khám chữa bệnh; dịch vụ y tế tại bệnh viện; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ đưa người đi khám chữa bệnh tại nước ngoài; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; dịch vụ lấy mẫu xét nghiệm tại nhà; dịch vụ điều dưỡng; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ nha khoa; dịch vụ tư vấn về chế độ ăn và dinh dưỡng (dịch vụ chăm sóc sức khỏe); dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ chăm sóc, điều dưỡng tại nhà; ngân hàng mô người; dịch vụ xoa bóp; dịch vụ phân tích y tế dùng cho mục đích chẩn đoán và điều trị được cung cấp bởi các phòng thí nghiệm y tế/phòng xét nghiệm y tế; sàng lọc y tế; trợ giúp y tế.
Class 45
Dịch vụ tang lễ; dịch vụ ướp xác; bảo quản thi hài; khâm liệm.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263