HCMPHARMA Health Care Management
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-14783
- Filing Date
- 25/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0518994-000
- Registration Date
- 17/12/2024
- Expiry Date
- 25/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-14783
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Health Care Management", hình viên thuốc.
Applicant / Owner
E5 đường số 1, khu dân cư Phú Mỹ Chợ Lớn, phường Phú Mỹ, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; sản phẩm bổ sung dinh dưỡng (dùng trong mục đích y tế); chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; chất bổ sung dinh dưỡng; thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dùng trong mục đích y tế); trà thảo dược (dùng trong mục đích y tế).
Class 35
Quảng cáo; marketing; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo, dịch vụ so sánh giá; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ bán buôn, bán lẻ hàng hoá, sản phẩm: thực phẩm chức năng, luơng thực, thực phẩm đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn, đồ uống có ga, trà thảo dược (dùng trong mục đích y tế), sản phẩm bổ sung dinh dưỡng (dùng trong mục đích y tế), chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm bảo vệ sức khỏe (dùng trong mục đích y tế), dược phẩm, thực phẩm chức năng, trang thiết bị y tế, khẩu trang y tế, găng tay y tế, quần áo bảo hộ dùng cho y tế, hàng dệt may, quần áo thời trang, quần áo đồng phục, khăn quàng cổ, đồ đội đầu, đồ đi chân, phụ kiện thời trang, túi đeo thời trang, túi xách thời trang, túi vải ba lô thời trang, ba lô học sinh, cặp học sinh, va li, ví nam nữ, ví tiền, ví cầm tay thời trang, thắt lưng (trang phục), giầy dép, mũ nón thời trang, chăn, ga, gối, đệm, màn, rèm, hàng da và giả da khác, giường, tủ, bàn, ghế, đồ chơi, thú nhồi bông, búp bê, hàng lưu niệm, hàng thủ công mỹ nghệ, gốm sứ, thủy tinh, đồ trang sức, đồ kim hoàn, đồng hồ, kính mắt thời trang, mỹ phẩm, trà (chè), trà (chè) thảo mộc, đồ uống trên cơ sơ thảo mộc, cà phê, ca cao, kem lạnh, sữa và các sản phẩm từ sữa, sữa chua, mứt trái cây (mứt ướt), trái cây sấy khô, thạch các loại, trân châu các loại, đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả, xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống, bánh kẹo, bột mì, gạo, đường, mật ong, hạt ngũ cốc đã sơ chế, thiết bị và dụng cụ làm bánh, thiết bị và dụng cụ pha trà, thiết bị và dụng cụ pha cà phê, dụng cụ thể thao, xe đạp và phụ tùng của xe đạp.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263