HOLDINGS Kết nối hành trình - Chạm đến tương lai ROM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-15818
- Filing Date
- 29/04/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0509782-000
- Registration Date
- 17/10/2024
- Expiry Date
- 29/04/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-15818
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, xanh lá cây, đen, xám.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOLDINGS", "Kết nối hành trình - Chạm đến tương lai".
Applicant / Owner
Số 4 Hát Giang, phường 2, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 9
Thiết bị định vị toàn cầu; thiết bị kiểm tra/giám sát, trừ loại dùng cho mục đích y tế; công cụ giám sát [chương trình máy tính].
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; tư vấn quản lý nhân sự; mua bán kinh doanh thiết bị và linh kiện viễn thông, camera quan sát, thiết bị an ninh, thiết bị chống trộm, các loại vật tư thiết bị về phòng cháy, chữa cháy, trang thiết bị bảo hộ lao động, máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác, đèn và bộ đèn điện, dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp, vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế, công cụ điều khiển bằng máy vi tính, thiết bị định vị, thiết bị điện tử hộp đèn.
Class 36
Dịch vụ tư vấn về bảo hiểm; tư vấn tài chính; quản lý bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản.
Class 37
Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; lắp đặt các tiện ích trong các công trường xây dựng; dịch vụ xây dựng.
Class 39
Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; du lịch; chuẩn bị thị thực du lịch và giấy thông hành cho người đi du lịch nước ngoài; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; hướng dẫn khách du lịch.
Class 42
Dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; nghiên cứu và thiết kế liên quan đến công nghệ thông tin; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; tư vấn công nghệ; nghiên cứu công nghệ.
Class 43
Chỗ ở tạm thời; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà trọ; dịch vụ khách sạn; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời [quản lý khách đến và đi].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243.1 Cấp 1 phần danh mục_KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Tài liệu cấp VBBH 4263