EAST BOY Logo

EAST BOY

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-15976
Filing Date
04/05/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0489205-000
Registration Date
25/04/2024
Expiry Date
04/05/2032
Publication Number
VN-4-2022-15976
Publication Date
25/07/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Kabushiki Kaisha Five Foxes (also trading as Five Foxes Co., Ltd.)

60-7, Sendagaya 3-Chome, Shibuya-Ku, Tokyo, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Dụng cụ đo; thiết bị đo; dây treo dùng cho điện thoại di động; giá đỡ điện thoại di động; bao đựng điện thoại di động; vỏ bọc điện thoại di động; kính đeo mắt; gọng kính đeo mắt; bao kính đeo mắt, đĩa compắc ghi sẵn nhạc; tệp tin âm nhạc có thể tải về được; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; đĩa video kỹ thuật số ghi sẵn; sách kỹ thuật số có thể tải về được.

14

Class 14

Vòng đeo chìa khóa; hạt/trang sức dùng cho dây đeo chìa khóa; hộp đựng đồ trang sức; đồ trang sức; huy hiệu bằng kim loại quý; vòng đeo tay (đồ trang sức); vòng đeo chân (đồ trang sức); trâm cài trang sức; dây chuyền trang sức; kẹp cài ca vát; khuy măng sét, ghim cài để trang sức; nhẫn (đồ trang sức); vòng cổ (đồ trang sức); đá quý; đá giả để làm đồ trang sức; đồ trang trí giày bằng kim loại quý; đồng hồ đeo tay và đồng hồ; dây đồng hồ đeo tay.

16

Class 16

Chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; túi giấy; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; giấy bao gói; văn phòng phẩm; ấn phẩm; tạp chí (định kỳ); bản tin; sách hướng dẫn (sổ tay); bưu thiếp; lịch; sách; catalô; áp phích quảng cáo; giá dựng ảnh chụp.

18

Class 18

Túi dùng để bao gói bằng da; quần áo cho vật nuôi trong nhà; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; túi xách tay; túi đựng đồ cỡ lớn; túi mua hàng; vali và túi du lịch; ví đựng danh thiếp; bao để móc chìa khóa; túi cầm tay cho phụ nữ; ví; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; ô và lọng; gậy chống khi đi bộ; da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da giả.

24

Class 24

Khăn tay bỏ túi bằng vải; khăn lau bằng vải; ga trải giường; chăn; chăn dùng cho vật nuôi trong nhà; chăn bông; vỏ gối; khăn ăn bằng vải; tấm phủ bệ xí vệ sinh bằng vải; tấm phủ đồ đạc bằng vải; tấm trướng treo tường làm bằng vải, rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn trải bàn bằng vải.

25

Class 25

Quần áo, đồ đi chân và đồ đội đầu; áo choàng ngoài; áo khoác ngoài; quần áo đan; bộ com lê; áo váy; áo sơ mi; áo choàng nữ; quần ống bó; quần dài; quần tây dài; váy, áo nịt ngoài; quần áo lót; quần áo ngủ; bít tất ngắn cổ; tất cao cổ; cà vạt; khăn quàng cổ; khăn choàng cổ; thắt lưng (trang phục); dải đeo quần, tất, đây nịt để kéo giữ tất chân ngắn cổ; giày; giày cao cổ; dép; mũ; mũ lưỡi trai; quần áo thể thao; giày thể thao.

26

Class 26

Ruy băng trang trí và dải viền để trang trí quần áo; kim đan; hộp đựng đồ để khâu vá; huy hiệu cho trang phục, không bằng kim loại quý; ghim cài cho quần áo; huy hiệu thêu; băng buộc tóc; cặp tóc; ruy băng dùng cho tóc; tóc giả; cúc, móc và khuy lỗ; hoa giả; dây giày; đồ trang trí giày, không bằng kim loại quý.

35

Class 35

Dịch vụ bán lẻ và bán buôn: vải dệt, đồ dùng cho giường, quần áo, đồ đi chân, túi và bao, khăn tay bỏ túi bằng vải, khăn lau bằng vải, thắt lưng cho trang phục, đồ trang sức, cặp tóc, đồ nội thất, dây treo điện thoại di động, bao đựng và vỏ bọc điện thoại di động, kéo, dao, dụng cụ cắt, bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa], dụng cụ gia dụng, dụng cụ nhà bếp và đồ chứa đựng (không bằng kim loại quý), đĩa và đĩa ăn, cốc, bộ đồ ăn (ngoại trừ dao, dĩa và thìa), hộp đựng kẹo, khay dùng cho mục đích gia dụng, hộp đựng bữa ăn trưa, lót cốc (không bằng giấy), đũa, hộp đựng đũa, ca, bình để uống, bộ đồ uống trà (bộ đồ ăn), ấm trà, bộ đồ uống cà phê (bộ đồ ăn), ấm, cốc để uống, ống hút để uống, bình/lọ, dụng cụ trang điểm và vệ sinh, mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, chế phẩm đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa, ấn phẩm, văn phòng phẩm, dụng cụ thể thao, đồ chơi, búp bê, đĩa compắc ghi sẵn nhạc, khung ảnh, giá để ảnh, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, kính đeo mắt, thuốc lá điếu, gạt tàn dùng cho người hút thuốc, bật lửa dùng cho người hút thuốc, đá giả để làm đồ trang sức, bánh kẹo, thức ăn, đồ uống.

Processing Timeline

Application Filing

04/05/2022 Nộp đơn

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

03/06/2022

Công bố A

25/07/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

30/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

21/02/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

25/04/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up