Shell café Logo

Shell café

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-16434
Filing Date
06/05/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0503689-000
Registration Date
21/08/2024
Expiry Date
06/05/2032
Publication Number
VN-4-2022-16434
Publication Date
25/10/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Trắng, vàng, xanh lục lam, xanh lục đậm.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "cafe".

IP Representative

Công ty Luật TNHH Quốc tế BMVN

Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Xà phòng (cho mục đích mỹ phẩm hoặc vệ sinh thân thể); giấy lau tẩm chất làm sạch dùng cho tay và mặt.

8

Class 8

Bộ đồ ăn, như dao, dĩa và thìa.

16

Class 16

Khăn ăn bằng giấy dùng một lần.

21

Class 21

Tách (chén/cốc); cốc bằng giấy hoặc chất dẻo; cốc vại để uống bia; chai lọ; dụng cụ mở nút chai, dùng điện hoặc không dùng điện; bát; hộp để phân phối khăn giấy; dụng cụ nấu nướng và bộ đồ ăn, ngoại trừ dĩa, dao và thìa; vật dụng để lau dọn; kính thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thủy tinh, đồ sứ và đồ bằng đất nung để chứa đựng; lọc cà phê, không dùng điện; cối xay cà phê thao tác bằng tay; bình pha cà phê, không dùng điện; bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; bình cà phê, không dùng điện; túi đựng đồ trang trí dành cho người làm bánh kẹo; đồ chứa đựng dùng cho mục đích gia dụng hoặc nhà bếp; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà, dùng điện và không dùng điện; đĩa ăn dùng một lần; chai/lọ đựng nước uống dùng cho thể thao; cốc để uống; cốc đựng trứng để ăn; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; dụng cụ nhà bếp; hộp đựng bữa ăn trưa; ca/chén vại.

29

Class 29

Thịt, cá (không còn sống), hải sản là thức ăn (không còn sống), gia cầm (thịt) và thú săn (không còn sống); chế phẩm được làm chủ yếu từ thịt, cá, hải sản là thức ăn, gia cầm (thịt) và/ hoặc thú săn; chiết xuất của thịt và rau; trái cây và rau củ đã được bảo quản, sấy khô và nấu chín; gelatin (dùng cho nấu nướng); thạch cho thực phẩm; mứt nhão; thực phẩm đóng hộp trên cơ sở thịt, cá, trái cây hoặc rau củ; trứng, sữa và các sản phẩm sữa khác; dầu và chất béo có thể ăn được; trái cây và rau trộn; salad đã được chế biến sẵn; dưa muối/rau muối; xúp/canh; nhân (có nguồn gốc trái cây, rau củ, sữa hoặc thịt) đã được bảo quản hoặc nấu chín dùng cho bánh mỳ kẹp; chất phết lên bánh làm từ thịt hoặc hoa quả (ngoại trừ sô cô la); chế phẩm dành cho bánh mỳ kẹp chủ yếu bao gồm rau củ, nhân làm từ thịt, sản phẩm từ sữa hoặc trái cây, chất phết lên bánh (ngoại trừ sô cô la); thực phẩm ăn nhanh từ trái cây và rau củ; thịt băm viên kẹp trong bánh mỳ cùng với thịt và rau củ; bữa ăn làm sẵn và thực phẩm ăn nhanh chủ yếu bao gồm thịt, cá, gia cầm hoặc rau củ; bữa ăn chế biến sẵn chủ yếu bao gồm thịt, cá, gia cầm hoặc rau củ; món ăn làm từ cà ri được chế biến sẵn (đi kèm hoặc không đi kèm với cơm); xúc xích; xúc xích dùng trong bánh mỳ kẹp xúc xích; thịt nướng; khoai tây chiên; lát khoai tây rán giòn; thực phẩm được chế biến hoàn toàn hoặc chủ yếu từ khoai tây; món tráng miệng, chủ yếu bao gồm trái cây, trái cây sấy khô, trái cây đông lạnh và nấu chín, quả hạch, gelatin, thạch, mứt nhão, trứng hoặc trứng dạng bột, sữa hoặc các sản phẩm từ sữa, dầu và chất béo ăn được, các sản phẩm từ sữa, chất thay thế sữa, sữa chua.

30

Class 30

Cà phê; đồ uống cà phê với sữa; đồ uống trên cơ sở cà phê; hương liệu cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; ca cao; đường; gạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; cà phê nhân tạo; bột và chế phẩm được làm từ ngũ cốc; bánh mỳ; bánh mỳ dài; bánh mỳ tròn/cuộn; bánh mỳ kẹp (xăng đuých); bánh mỳ kẹp (xăng đuých) nhân nóng và lạnh; bánh mỳ dài kẹp nhân nóng và lạnh; bánh mỳ tròn/cuộn kẹp nhân nóng và lạnh; bánh mỳ (xăng đuých) có nhân đặt bên trên; bánh mỳ kẹp (xăng đuých) được nướng sẵn; bánh mỳ (xăng đuých) có nhân đặt bên trên được nướng sẵn; bánh mỳ kẹp thịt băm viên; bánh mỳ tròn/cuộn kẹp thịt băm viên; bánh mỳ tròn/cuộn kẹp thịt; bánh mỳ xăng đuých kẹp xúc xích; bánh mỳ tròn/cuộn kẹp xúc xích; bánh pizza; mỳ ý (pasta); bánh mỳ dẹt kẹp thịt nướng; các sản phẩm từ mỳ ý (pasta); bột nhồi và các sản phẩm từ bột nhồi; bánh mỳ gối tươi; bánh mỳ gối; bánh nướng; bánh mỳ cuộn nhân xúc xích; bột nhào; bánh nướng kiểu Đan Mạch; bánh sừng bò; bánh ngọt; bánh bao/bánh mỳ tròn; bánh bích quy; bánh rán tròn; bánh scone; bánh quy; bánh nướng xốp (muffin); bánh yến mạch dạng thanh (flapjack); bánh tạc (tart); bánh put-đinh; bánh kẹo; sô-cô-la; kem lạnh; bánh mỳ kẹp kem lạnh; bánh kẹo đông lạnh; đá đông lạnh (có thể ăn được); mật ong; mật đường; nấm men (có thể ăn được); bột nở; muối (để nấu ăn); mù tạt; giấm; nước sốt (gia vị); gia vị; đá lạnh (có thể ăn được); sốt trộn salad.

31

Class 31

Trái cây và rau củ tươi; quả hạch [trái cây] [thô, chưa qua chế biến]; hạt [thô, chưa qua chế biến].

32

Class 32

Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước sô-đa; nước uống có ga; đồ uống không cồn; đồ uống trái cây [không cồn] và nước ép trái cây; xi rô và các chế phẩm không cồn khác để làm đồ uống.

35

Class 35

Dịch vụ bán lẻ được cung cấp tại trạm bảo trì phương tiện giao thông, liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ bán lẻ được cung cấp tại các cửa hàng tiện lợi, liên quan đến thực phẩm và đồ uống; dịch vụ xúc tiến thương mại và quảng bá liên quan đến thực phẩm và đồ uống.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống bởi nhà hàng; dịch vụ nhà hàng cung cấp thực phẩm và đồ uống mang đi; dịch vụ nhà hàng phục vụ thực phẩm nhanh; dịch vụ nhà hàng ăn uống; nhà hàng ăn uống tự phục vụ; quán cà phê; quán ăn tự phục vụ; căng tin; nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; chuẩn bị thực phẩm và đồ uống bởi nhà hàng; cung cấp thông tin liên quan đến thực phẩm, đồ uống và dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện trực tuyến từ một cơ sở dữ liệu máy vi tính hoặc từ mạng internet; cung cấp thông tin trực tuyến liên quan đến thực phẩm, đồ uống và dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống từ một cơ sở dữ liệu máy vi tính hoặc từ mạng internet.

Vienna Classification

26.01.02 (7) 26.01.18 (7) 26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

06/05/2022 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

26/05/2022

225-Thông báo thiếu sót đơn

23/06/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

05/08/2022

4127-BLDT BS XLQ

05/08/2022

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

30/08/2022

Công bố A

25/10/2022

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

24/02/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

27/12/2023

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

25/03/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

05/04/2024

Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến

21/08/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up