FREIGHT SMART
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-16828
- Filing Date
- 10/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0549053-000
- Registration Date
- 28/05/2025
- Expiry Date
- 10/05/2032
- Publication Number
- 50228
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình chiếc tàu.
Applicant / Owner
31/F Harbour Centre, 25 Harbour Road, Wanchai, Hong Kong
1 other applications
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Toserco, số 273 phố Kim Mã, phường Giảng Võ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phần mềm liên quan đến các dịch vụ thương mại toàn cầu trực tuyến để điều phối và vận chuyển hàng hóa bằng tất cả các phương tiện vận tải qua đường hàng không, đường biển, đường bộ hoặc đường sắt [phần mềm máy tính]; phần mềm theo dõi hàng hóa, xử lý lô hàng, sắp xếp dịch vụ kho bãi và chuẩn bị tài liệu vận chuyển [phần mềm máy tính]; phần mềm đặt chỗ cho lô hàng và công te-nơ hàng hóa [phần mềm máy tính]; phần mềm hỗ trợ vận đơn [phần mềm máy tính]; phần mềm quản lý hậu cần chuỗi cung ứng [phần mềm máy tính].
Class 35
Cung cấp dịch vụ mua bán thông qua nền tảng trực tuyến, cụ thể là mua bán dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng công te-nơ; dịch vụ phân tích giá cả thị trường; dịch vụ đặt hàng trực tuyến; dịch vụ xuất nhập khẩu; dịch vụ quản lý tư liệu bằng máy tính; dịch vụ quản lý kinh doanh và điều hành kinh doanh liên quan đến vận tải, hậu cần và lưu kho thông qua nền tảng trực tuyến.
Class 36
Dịch vụ thanh toán thương mại điện tử; dịch vụ môi giới bảo hiểm cho vận chuyển, hậu cần và lưu kho hàng hóa; dịch vụ kê khai thủ tục hải quan.
Class 39
Dịch vụ vận tải và hậu cần vận tải; dịch vụ vận chuyển và giao hàng hóa; dịch vụ đặt chỗ cho việc vận tải, hậu cần và lưu trữ hàng hóa; dịch vụ thu gom hàng hóa cho mục đích vận tải; dịch vụ chuyên chở bằng xe tải đường bộ; dịch vụ cho thuê không gian để cất giữ hàng hóa; dịch vụ thông quan hải quan (đưa hàng hóa, phương tiện vận tải đến địa điểm được quy định để kiểm tra); xếp hàng vào kho; cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ cảng công te-nơ; cung cấp các thiết bị và tiện nghi của bến công te-nơ; tìm kiếm, giám sát và cung cấp thông tin về vận tải và lưu trữ hàng hóa theo thời gian thực bằng mạng máy tính toàn cầu; tất cả các dịch vụ nói trên được cung cấp qua nền tảng trực tuyến, cổng thông tin hoặc mạng máy tính toàn cầu khác; cung cấp các dịch vụ theo dõi hàng hóa điện tử; cung cấp thông tin liên quan đến dịch vụ theo dõi hàng hóa qua dịch vụ nhắn tin tức thời; các dịch vụ tư vấn và cố vấn liên quan đến tất cả các dịch vụ nêu trên; tất cả được bao gồm trong nhóm 39.
Class 42
Cung cấp các ứng dụng phần mềm liên quan đến các dịch vụ vận chuyển, hậu cần và lưu kho; cho thuê không gian lưu trữ trên máy tính chủ (địa chỉ trang tin điện tử); chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; thiết kế phần mềm máy tính; cung cấp phần mềm máy tính chứa thông tin kinh doanh và tài chính và tạo điều kiện thuận lợi cho việc trao đổi thông tin trong lĩnh vực dịch vụ vận tải, hậu cần và lưu kho; chuyển đổi dữ liệu của chương trình và dữ liệu máy tính (trừ chuyển đổi vật lý); dịch vụ máy tính trong việc cung cấp chức năng ghi nhật ký hệ thống và khả năng kiểm tra lỗi mà có thể trình bày thông tin chi tiết về các hoạt động vận tải, hậu cần và lưu kho mà được quản lý hoặc hỗ trợ thông qua các dịch vụ trao đổi dữ liệu điện tử hoặc thương mại điện tử.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| CN | — | 10.11.2021 |
Processing Timeline
Application Filing
4190 OD TL Khác
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
252b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263