MICVIET HOLDING Tinh Hoa Hội Tụ
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-16953
- Filing Date
- 11/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-16953
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOLDINGS", "TINH HOA HỘI TỤ".
Applicant / Owner
Nhà số 10, ngách 165, ngõ 12, phố Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm trị liệu dùng để tắm; chế phẩm hoá học dùng cho mục đích dược phẩm; chế phẩm hoá dược; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; bột dùng cho mục đích dược phẩm; thảo dược; dược phẩm dùng cho người; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm vitamin.
Class 9
ắc quy điện; bộ ghép nối âm thanh; máy thu thanh và thu hình; phần cứng máy tính; bàn phím máy vi tính; thiết bị bộ nhớ máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; máy vi tính; đường nối điện; đầu nối cho dây điện; ổ đĩa cho máy vi tính; thiết bị truyền phát âm thanh; thiết bị định vị bằng âm thanh; thiết bị và máy âm thanh.
Class 11
Thiết bị làm lạnh không khí; máy và thiết bị làm sạch không khí; đèn điện; hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng; hệ thống cung cấp nước; hệ thống làm sạch nước.
Class 29
Sữa; sản phẩm sữa; trái cây đã qua chế biến; thịt; rau củ quả, đã chế biến; cá đã qua chế biến; trứng; dầu thực vật.
Class 35
Quảng cáo; cho thuê không gian quảng cáo; hỗ trợ quản lý kinh doanh; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ dữ liệu người tiêu dùng cho mục đích thương mại hoặc marketing; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm dịch vụ; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại; quảng cáo trên truyền hình.
Class 38
Phát thanh; truyền hình; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ bảng tin điện tử; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet; cung cấp diễn đàn trực tuyến; cung cấp các kênh viễn thông cho dịch vụ mua hàng từ xa; cung cấp thông tin trong lĩnh vực viễn thông; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu.
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; sắp xếp và tiến hành hội nghị; dịch vụ câu lạc bộ giải trí; dịch vụ câu lạc bộ sức khoẻ; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình.
Class 44
Dịch vụ nhà nghỉ dưỡng bệnh; dịch vụ trung tâm chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ chăm sóc điều dưỡng tại nhà; tư vấn sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; dịch vụ viện điều dưỡng; dịch vụ nhà chăm sóc người cao tuổi/người dưỡng bệnh; dịch vụ trị liệu.
Processing Timeline
Application Filing
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT