GREEN WHALE GLOBAL
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-17325
- Filing Date
- 12/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0515801-000
- Registration Date
- 05/12/2024
- Expiry Date
- 12/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-17325
- Publication Date
- 26/09/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây.
Applicant / Owner
(Nonhyeon-dong) 2F, Korea Construction Engineers Association Bldg., 650, Eonju-ro, Gangnam- 1 gu, Seoul 06098 Republic of Korea
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Chất dẻo dạng thô; nhựa tổng hợp đạng thô / chưa qua xử lý để sử dụng trong sản xuất các hợp chất đúc khuôn nhựa; nhựa nhân tạo, dạng thô / chưa xử lý; nhựa sinh học, chưa xử lý; nhựa polyme, chưa xử lý; nhựa tổng hợp dạng thô.
Class 2
Nhựa tự nhiên chưa xử lý/dạng thô; nhựa tự nhiên dạng thô sử dụng trong sản xuất ống hút; nhựa tự nhiên dạng thô sử dụng trong sản xuất túi nhựa vinyl.
Class 3
Kem đánh răng; dầu gội đầu; dung dịch làm sạch thảm; dầu gội đầu cho trẻ em; xà phòng cho mục đích vệ sinh cá nhân; xà phòng cạo râu; xà phòng vệ sinh; sữa rửa mặt; bột giặt; chế phẩm để giặt dùng trong gia đình; chế phẩm làm sạch; chế phẩm làm sạch dạng bọt.
Class 6
Kim loại dạng lá hoặc dạng bột đùng cho máy in 3D.
Class 7
Máy in sinh học 3D; bút in 3D; máy in 3D.
Class 12
Bộ phận và phụ tùng xe ô tô cụ thể là gương chiếu hậu, lốp xe bơm khí, khung gầm cho xe cộ; bộ phận cấu tạo của xe ô tô cụ thể là thân xe ô tô, mui xe ô tô; cơ cấu ghép nối cho phương tiện giao thông trên bộ; ổ trục cho phương tiện giao thông trên bộ; cơ cấu truyền động chạy điện cho phương tiện giao thông trên bộ.
Class 16
Túi rác bằng nhựa vinyl dừng cho gia đình; túi nhựa vinyl để thu gom rác; túi đựng rác bằng chất dẻo; tấm lót cho bồn cầu bằng nhựa vinyl; túi nhựa vinyl để bao gói sản phẩm thực phẩm; màng mỏng để bao gói thực phẩm dừng cho mục đích gia dụng; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; túi nhựa vinyl để bảo quản thực phẩm dùng cho mục đích gia dụng; bao tải bằng chất dẻo để đóng gói; màng bọc thực phẩm bằng chất dẻo; túi nhựa tự phân hủy sinh học dùng để bao gói, bút bi; bút máy; sồ nhỏ để ghi chép; dụng cụ viết; giấy; giấy vệ sinh, văn phòng phẩm; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm].
Class 17
Màng mỏng bằng nhựa polyvinyl clorua (pvc) sử dụng trong sản xuất; màng mỏng bằng chất dẻo, không dùng để bao gói; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; màng mỏng bằng chất dẻo tự phân hủy sinh học, không dùng để,bao gói; nhựa vinyl để cách nhiệt; vật liệu không dẫn nhiệt làm bằng styrofoam để giữ nhiệt; đệm lót; đệm nổi kín; vật liệu cách điện; vải dệt cách điện, cách nhiệt; sợi bằng chất dẻo, trừ loại dùng trong ngành dệt; sợi vô cơ không dùng trong ngành dệt; sợi và chỉ làm từ sợi hóa học không dùng trong ngành dệt; sợi nhựa dùng để in 3D.
Class 20
Móc treo quần áo, không bằng kim loại; giỏ bằng chất dẻo; hộp đựng thuốc bằng chất dẻo dùng trong thương mại [rỗng]; hộp đựng bằng chất dẻo dùng để bao gói; đồ chứa đựng không bằng kim loại để lưu kho hoặc vận chuyển; thùng to đựng chất lỏng/đồ uống có cồn, không bằng kim loại; thùng phuy bằng chất dẻo; đồ chứa đựng bằng chất dẻo đế lưu kho dùng trong thương mại; thùng để đóng hàng bằng chất dẻo; hộp đựng bằng chất dẻo; hộp để lưu trữ bằng chất dẻo; tủ trưng bày [đồ đạc]; giá treo quần áo [đồ đạc]; đệm; gối.
Class 21
Bình để uống, hộp đựng món ăn phụ chế biến sẵn, đồ chứa đựng thực phẩm dùng cho gia dụng; đồ chứa đựng thực phẩm dùng cho nhà bếp; thìa đục lỗ [dụng cụ nấu ăn]; nạo rau củ dạng sợi dùng cho nhà bếp; dĩa dùng trong nấu ăn cụ thể là dĩa để nướng thịt; ống hút để uống; tách/ cốc để uống; tách/ cốc nhựa sinh học; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng; đồ chứa đựng bằng chất dẻo dùng cho gia dụng; đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp; chai đựng mỹ phẩm, rỗng; 'bàn chải đánh răng; bàn chải kẽ răng để làm sạch răng; bàn chải đánh răng dùng điện; giỏ đựng đồ giặt cho mục đích gia dụng; xơ mướp dùng để tắm; xơ mướp dừng để tắm cho mục đích gia dụng; giẻ rửa bát; bát đựng trái cây; cốc thủy tinh để uống; đĩa nhựa; bát tự phân hủy sinh học; lông làm bàn chải; chậu bằng chất dẻo.
Class 24
Khăn tay bỏ túi làm bằng chất dẻo; khăn vải; vật liệu chất dẻo dùng để thay thế cho vải;vải sợi tổng hợp; vải làm bằng vật liệu tổng hợp; vải không dệt; vải nỉ; khăn lau bát đĩa [khăn vải]; khăn lau khô bát đã [khăn bông]; chăn bông; vỏ chăn bông.
Class 28
Đồ chơi; đồ chơi thú nhồi bông; đồ chơi cho trẻ sơ sinh; đồ chơi đất nặn; bộ đồ chơi búp bê; đồ chơi bằng chất dẻo; dụng cụ thể thao; túi đựng vật dụng đánh gôn; đồ câu cá.
Class 35
Quảng bá hàng hóa và dịch vụ cho người khác bằng cách vận hành một trung tâm mua sắm toàn diện trực tuyến; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến đặt hàng qua thư bằng viễn thông; dịch vụ cửa hàng bán buôn chất dẻo dạng thô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ túi đựng rác bằng chất dẻo; dịch vụ cửa hàng bán lẻ phong bì bằng chất dẻo; dịch vụ cửa hàng bán buôn màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; dịch vụ cửa hàng bán buôn màng mỏng bằng chất dẻo tự phân hủy sinh học; dịch vụ cửa hàng bán lẻ đổ chứa đựng bằng chất dẻo để lưu kho; dịch vụ cửa hàng bán lẻ hộp đựng bằng chất dẻo; dịch vụ cửa hàng bán lẻ ống hút dùng để uống; dịch vụ cửa hàng bán buôn ống hút dùng để uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ cốc tự phân hủy sinh học; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bình để uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chai đựng mỹ phẩm, rỗng; dịch vụ cửa hàng bán buôn nhựa tự nhiên; dịch vụ cửa hàng bán lẻ kem đánh răng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ dầu gội đầu; dịch vụ cửa hàng bán lẻ chế phẩm làm sạch; địch vụ cửa hàng bán lẻ sợi nhựa dùng để in 3d; dịch vụ cửa hàng bán buôn bộ phận và phụ tùng cho xe ô tô; dịch vụ cửa hàng bán lẻ tấm lót cho bồn cầu bằng nhựa vinyl; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bút bi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ giấy vệ sinh; dịch vụ cửa hàng bán lẻ văn phòng phẩm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ móc treo quần áo không bằng kim loại; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bàn chải đánh răng; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bàn chải đánh răng dùng điện; dịch vụ cửa hàng bán lẻ xơ mướp dùng để tắm; dịch vụ cửa hàng bán lẻ khăn tay bỏ túi làm bằng chất dẻo; dịch vụ cửa hàng bán buôn vải sợi tổng hợp; dịch vụ cửa hàng bán buôn vải không dệt; dịch vụ cửa hàng bán lẻ khăn lau bát đĩa [khăn vải] , dịch vụ cửa hàng bán lẻ đồ chơi.
Class 40
Xử lý nhựa; xử lý nhựa tự nhiên; xử lý nhựa tổng hợp; xử lý nhựa sinh học.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| KR | — | 23.02.2022 |
Processing Timeline
Application Filing
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)