Ruijie Logo

Ruijie

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-17329
Filing Date
12/05/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0491092-000
Registration Date
13/05/2024
Expiry Date
12/05/2032
Publication Number
VN-4-2022-17329
Publication Date
25/08/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Ruijie Networks Co., Ltd.

BUILDING 19, JUYUANZHOU INDUSTRIAL PARK, NO. 618 JINSHAN ROAD, CANGSHAN DISTRICT, FUZHOU, FUJIAN, CHINA

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

37

Class 37

Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng và thiết bị ngoại vi máy tính; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; lắp đặt phần cứng cho hệ thống máy tính; nâng cấp phần cứng máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến việc sửa chữa; lắp đặt cáp; bọc đệm; bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; cung cấp thông tin liên quan đến sửa chữa và bảo trì máy móc và thiết bị điện tử.

38

Class 38

Gửi tin nhắn; cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; cho thuê modem; cho thuê thiết bị gửi tin nhắn; phát sóng radio; thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện; thông tin liên lạc bằng thiết bị đầu cuối máy tính; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; định vị địa lý [dịch vụ viễn thông].

41

Class 41

Khoá đào tạo từ xa; dịch vụ chứng nhận giáo dục, cụ thể là cung cấp khảo thí giáo dục và đào tạo; hướng nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; tổ chức và điều khiển hội nghị; tổ chức hội thảo; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; giáo dục đào tạo về máy tính; giáo dục đào tạo.

42

Class 42

Tư vấn về thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; sao lưu dữ liệu off-site; cho thuê máy chủ đặt web; phân tích hệ thống máy tính; thiết kế thiết bị viễn thông và bộ phận của chúng; kiểm soát chất lượng; nghiên cứu về cơ khí; dịch vụ nền tảng [paas]; dịch vụ phần mềm [saas]; nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác.

Vienna Classification

26.11.12 (7)

Processing Timeline

Application Filing

12/05/2022 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

17/05/2022

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

22/06/2022

Công bố A

25/08/2022

251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ

26/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

01/03/2024

Tài liệu cấp VBBH 4263

13/05/2024

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up