METAWAY HOLDINGS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-17346
- Filing Date
- 12/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0563966-000
- Registration Date
- 11/08/2025
- Expiry Date
- 12/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-17346
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOLDINGS".
Applicant / Owner
P3705A toà G2 chung cư Vinhomes Greenbay, đường đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
5 other applications
IP Representative
Phòng 305, tầng 3, Centec Tower, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm chuẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé.
Class 9
Máy vi tính; phần cứng máy vi tính; thiết bị ngoại vi máy vi tính; phần mềm máy tính ghi sẵn; phần mềm máy tính có thể tải xuống được; phần mềm của thiết bị y tế.
Class 10
Khẩu trang y tế; tấm trải giường y tế; khăn y tế; băng cuộn y tế; băng thun y tế; trang phục phẫu thuật.
Class 35
Mua bán: máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm, thiết bị viễn thông; mua bán: thiết bị và dụng cụ y tế; xuất nhập khẩu: máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm, thiết bị viễn thông; xuất nhập khâu dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm ăn kiêng dùng cho mục đích y tế, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích ý tế, chế phẩm chuẩn đoán dùng cho mục đích y tế, thực phẩm cho em bé; xuất nhập khẩu: thiết bị, dụng cụ y tế; tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý cơ sở dữ liệu và hồ sơ lưu trữ máy tính; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ sàn giao dịch thương mại để bán và mua hàng hoá và dịch vụ giữa những người dùng khác thông qua trang web; cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ của các nhà cung cấp thông qua trang web có công cụ tra cứu trực tuyến.
Class 36
Kinh doanh bất động sàn; sàn giao dịch bất động sản; tư vấn bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; định giá bât động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ tài chính; cho vay [tài chính]; phân tích tài chính; thông tin vê tài chính; quản lý tài chính; tư vấn tài chính; dịch vụ ngân hàng; cung cấp công thông tin điện tử internet trong lĩnh vực giao dịch tài chính và dịch vụ xử lý thanh toán.
Class 38
Dịch vụ cung cấp quyền truy cập vào cổng thông tin điện tử; dịch vụ cổng thông tin; dịch vụ cổng thông tin điện tử; dịch vụ cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ cung cấp kết nối viễn thông đến mạng máy tính toàn cầu; cung cấp diễn đàn trực tuyến.
Class 40
Dịch vụ in ấn; sao chép bàn ghi các loại (dịch vụ liên quan đến in ấn).
Class 41
Giáo dục và đào tạo; hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục]; huấn luyện [đào tạo]; khoá đào tạo từ xa; đào tạo thực hành [thao diễn].
Class 42
Lập trình máy vi tính; tư vấn máy vi tính, phần mềm máy vi tính; quản trị hệ thống máy vi tính; hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin; dịch vụ khắc phục các sự cố máy vi tính; cài đặt phần mềm; dịch vụ xử lý dữ liệu; xuấ bản phần mềm; bảo trì phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; cổng thông tin (thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp); dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử.
Class 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ trợ giúp y tế; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ trị liệu; tư vấn sức khỏe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng