BILEJCOME
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-17481
- Filing Date
- 13/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0485450-000
- Registration Date
- 29/03/2024
- Expiry Date
- 13/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-17481
- Publication Date
- 26/09/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
62/36 Trương Công Định, phường 14, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
12 other applications
BIVIDBIOCARE
BIVID‘S BIOCARE
BIVIDPHARMA
PROSUNIC
SUBONCALCI
BOVINGA
TISSOMA
RUCOTEN
GODEKID
Humadrink
Humadream
Humababy
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng trong sản xuất thuốc; vitamin để sử dụng trong mỹ phẩm; vitamin để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chống oxi hóa để sử dụng trong sản xuất dược phẩm; chất chiết xuất từ trà để sử dụng trong sản xuất dược phẩm.
Class 3
Mỹ phẩm; hóa mỹ phẩm; nước hoa; tinh dầu.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; thuốc đông y; thuốc cổ truyền; tã lót em bé (dùng một lần); tã lót dạng quần; quần tã trẻ em (tã lót dạng quần); băng vệ sinh; bỉm dùng cho người lớn.
Class 10
Thiết bị nha khoa; thiết bị chỉnh hình; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ thú y; tay giả; chân giả; mắt giả; răng giả; vật liệu khâu vết thương.
Class 25
Quần áo; mũ; tã vải (quần áo); yếm; giày dép; bao tay cho trẻ em.
Class 29
Sữa và các sản phẩm sữa như: sữa chua, bơ, pho mát, sữa đặc, sữa tươi.
Class 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; đường; gạo; bột sắn; bột cọ; chất thay thế cà phê; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mì; bánh kẹo; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; tương hạt cải; giấm và nước sốt (gia vị); gia vị; kem lạnh.
Class 31
Cây dược liệu tươi; cây thảo dược tươi.
Class 32
Đồ uống làm từ nước ép trái cây không cồn; đồ uống không có cồn; nước uống có gas.
Class 35
Mua bán: hóa chất, vitamin, mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm, dược phẩm, thực phẩm chức năng, thuốc đông y, thuốc cổ truyền, tã lót em bé (dùng một lần), tã lót dạng quần, quần tả trẻ em (tã lót dạng quần), băng vệ sinh, bỉm dùng cho người lớn, thiết bị nha khoa, thiết bị chỉnh hình, thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị xét nghiệm dùng cho mục đích y tế, thiết bị và dụng cụ thú y, tay giả, chân giả, mắt giả, răng giả, vật liệu khâu vết thương, quần áo, mũ, tã vải (quần áo), yếm, giày dép, bao tay cho trẻ em, sữa và các sản phẩm sữa, cà phê, chè (trà), ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê, bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mì, bánh kẹo, mật ong, nước mật đường, men, bột nở, muối, tương hạt cải, giấm và nước sốt (gia vị), gia vị, kem lạnh, cây dược liệu tươi, cây thảo dược tươi, đồ uống làm từ nước ép trái cây không cồn; đồ uống không có cồn, nước uống có gas.
Class 39
Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ môi giới hàng hải; dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu; dịch vụ vận tải biển; dịch vụ cho thuê tàu thuyền.
Class 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ khám và chữa bệnh (dịch vụ y tế); dịch vụ bệnh viện; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ y tế tại phòng khám đông y.
Processing Timeline
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263