NAB
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-17555
- Filing Date
- 13/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 4486
- Publication Date
- 27/03/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Level 28, 395 Bourke Street, Melbourne VIC 3000, Australia
8 other applications
NAB MORE THAN MONEY
MORE THAN MONEY
nab
NAB WeCamp
NAB StarCamp
StarCamp
WeCamp
NAB INNOVATION CENTRE VIETNAM
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 36
Các vấn đề bất động sản, cho thuê bất động sản; dịch vụ quản lý danh mục vốn đầu tư bất động sản; dịch vụ mua bán tài sản liên quan đến tài sản và phát triển bất động sản; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung.
Class 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ truyền phát thông tin nghe nhìn; truyền dữ liệu; truyền điện tử dữ liệu; dịch vụ truyền dữ liệu máy tính; truyền phát thông tin dữ liệu máy tính; truyền phát thông tin qua mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ cung cấp thư điện tử và truyền phát thông tin liên lạc được mã hóa; cung cấp các diễn đàn internet; cung cấp quyền truy cập vào mạng máy tính; truyền phát thông tin qua máy vi tính; truyền phát thông tin bằng phương tiện điện tử; truyền thông tin bằng bằng phương tiện điện tử; cung cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu trên internet; vận hành các hệ thống và mạng lưới truyền phát thông tin điện tử; dịch vụ truyền phát thông tin cho điểm bán hàng; dịch vụ trung tâm cuộc gọi (dịch vụ chuyển hướng cuộc gọi và nhắn tin điện tử) phát chương trình truyền thanh; phát chương trình truyền hình; diễn đàn trực tuyến; dịch vụ hãng thông tấn; dịch vụ podcasting; dịch vụ cổng web (cung cấp quyền truy cập người dùng vào mạng máy tính toàn cầu); dịch vụ nhắn tin điện tử tức thời; dịch vụ cổng thông tin internet, cụ thể là cung cấp quyền truy cập người dùng mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; dịch vụ tư vấn, cung cấp thông tin và cố vấn liên quan đến dịch vụ viễn thông.
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung