Hoàng Long Minerals Logo

Hoàng Long Minerals

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2022-18135
Filing Date
18/05/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN-4-2022-18135
Publication Date
25/10/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

1

Class 1

Ziricon oxit; Dioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp; kim loại kiềm thổ; chế phấm hóa học để làm thuận lợi quá trình hợp kim hóa kim loại; kim loại đất hiếm; chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép; urani; thori; olivin [khoáng silicat]; spinel khoáng oxit]; silicat.

2

Class 2

Dioxit titan [chất nhuộm]; kẽm oxit [chất màu, chất nhuộm].

6

Class 6

Kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại; ziriconi; ferotitan; titan; hợp kim sắt titan; quặng kim loại; quặng crôm; quặng sắt.

14

Class 14

Kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm.

35

Class 35

Mua bán hàng hóa: ziricon oxit, dioxit titan dùng cho mục đích công nghiệp, kim loại kiềm thổ, chế phẩm hóa học để làm thuận lợi quá trình hợp kim hóa kim loại, kim loại đất hiếm, chế phẩm hoàn thiện kim loại dùng trong sản xuất thép, urani, thori, olivin [khoáng silicat], spinel [khoáng oxit], silicat, dioxit titan [chất nhuộm], kẽm oxit [chất màu, chất nhuộm], kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm; vật liệu xây dựng bằng kim loại, ziriconi, ferotitan, titan, hợp kim sắt titan, quặng kim loại, quặng crôm, quặng sắt, kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm, xuất khẩu hàng hóa, nhập khẩu hàng hóa, điều hành kinh doanh cho khách sạn, quản lý kinh doanh của khách sạn.

36

Class 36

Đánh giá/định giá tài chính các chi phí phát triển liên quan đến các ngành công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; đầu tư vốn; mua bán bất động sản; cho thuê bất động sản.

37

Class 37

Khai thác mỏ; dịch vụ khai thác đá; khai thác khoáng sản.

39

Class 39

Phân phối năng lượng.

40

Class 40

Chế biến khoáng sản; chế biến dầu mỏ; sản xuất năng lượng.

42

Class 42

Phân tích cho lĩnh vực khai thác dầu mỏ; dịch vụ thăm dò trong lĩnh vực công nghiệp dầu, khí và khai thác mỏ; thăm dò dầu mỏ; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng; kiểm toán năng lượng; kiểm soát chất lượng, kiểm tra chất lượng.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ nhà nghi du lịch; đặt chỗ trước nơi lưu trú tạm thời, giữ chỗ lưu trú tạm thời; dịch vụ quán cà phê.

Vienna Classification

26.02.07 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/05/2022 Nộp đơn

4127-BLDT BS XLQ

12/08/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

12/08/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

24/08/2022

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up