Green Economy Forum & Exhibition
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-18250
- Filing Date
- 18/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0487923-000
- Registration Date
- 16/04/2024
- Expiry Date
- 18/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-18250
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương đậm, xanh lục, xanh lá mạ, đỏ, vàng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G", "Green Economy Forum & Exhibition", hình mô phỏng lá cờ Việt Nam, lá cờ Liên minh Châu Âu.
Applicant / Owner
Phòng 5.05.02, tầng 5, Ngôi nhà Đức thành phố Hồ Chí Minh, số 33, đường Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 9
Xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống.
Class 16
Sách; cuốn sách nhỏ; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; catalô; bản tin; báo chí; sách mỏng; tạp chí xuất bản định kỳ; ảnh chụp [được in]; tranh ảnh; bưu thiếp; áp phích quảng cáo; phiếu in sẵn (vé in sẵn).
Class 35
Các dịch vụ của phòng thương mại, cụ thể là xúc tiến, thúc đẩy và bảo vệ đầu tư, thương mại và quan hệ thương mại giữa Châu Âu và Việt Nam; và kể cả việc cung cấp thông tin tư vấn để gia tăng các cơ hội tiếp cận thị trường tại cả Việt Nam lẫn Châu Âu; tổ chức các sự kiện xã hội để tăng cường mạng lưới liên lạc giữa các đối tác kinh doanh; và tổ chức các hoạt động khác nhằm nâng cao sự kết nối của các hội viên để thực hiện các dịch vụ chính được tốt hơn (bao gồm cả các chương trình giảm giá); quảng cáo; phổ biến các thông tin quảng cáo; hỗ trợ điều hành kinh doanh; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ vận động hành lang thương mại; biên tập số liệu thống kê; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; dịch vụ truyền thông doanh nghiệp; dự báo kinh tế; nghiên cứu về thương mại; dịch vụ thu thập thông tin thị trường; marketing; dịch vụ quan hệ truyền thông; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; thăm dò dư luận; tổ chức hội chợ thương mại; cung cấp thông tin thương mại; cung cấp thông tin liên hệ trong thương mại và kinh doanh; quan hệ công chúng; quảng cáo; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Class 41
Xuất bản sách; xuất bản văn bản [không bao gồm những bài quảng cáo]; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch thuật; huấn luyện [đào tạo]; sắp xếp và tổ chức hội nghị; sắp xếp và tổ chức hội thảo; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hoá.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263