DORITOS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-18662
- Filing Date
- 20/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0503467-000
- Registration Date
- 19/08/2024
- Expiry Date
- 20/05/2032
- Publication Number
- 5672
- Publication Date
- 25/04/2023
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, đỏ, cam, vàng.
Applicant / Owner
700 Anderson Hill Road, Purchase, New York 10577, United States of America
20 other applications
Image trademark
XPYC team
MIRINDA
GET SET STING
GOLD PRO
POCA LÀNG GẠO
PEPSI DETOUR
PEPSI HOUSE OF FIZZ
STING ENERGY
STING ENERGY
Lay's
pepsico P
pepsico Food. Drinks. Smiles
FLAMIN' HOT
CHESTER CHEETAH
CHEETOS
Image trademark
Image trademark
PEPSI SMART CAN
Pepsi-Cola
IP Representative
Số 218 phố Đội Cấn, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Đồ ăn nhẹ và đồ nướng hay chiên giòn dạng lát hoặc thanh trên cơ sở khoai tây; đồ ăn nhẹ và đồ nướng hay chiên giòn trên cơ sở đậu nành; đồ ăn nhẹ và đồ nướng hay chiên giòn trên cơ sở rau củ; đồ ăn nhẹ và đồ nướng hay chiên giòn trên cơ sở quả hạch; đồ ăn nhẹ đã được chế biến sẵn gồm chủ yếu là khoai tây và khoai tây dạng lát hoặc thanh nướng hay chiên giòn, quả hạch, các sản phẩm làm từ quả hạch, hạt cây, rau củ hoặc hỗn hợp của chúng; khoai tây nướng hay chiên giòn dạng lát hoặc thanh; khoai tây lát mỏng nướng hay chiên giòn; rau củ được chế biến thành dạng lát hay thanh nướng hay chiên giòn; khoai sọ nướng hay chiên giòn dạng lát hay thanh; khoai sọ lát mỏng nướng hay chiên giòn; đồ ăn nhẹ làm từ thịt lợn; đồ ăn nhẹ làm từ thịt bò; đồ ăn nhẹ trên cơ sở đậu nành; đồ ăn nhẹ trên cơ sở quả, hạt cây họ đậu; đồ phết trên cơ sở rau củ dùng cho bánh và thực phẩm; đồ nhúng chấm cho thức ăn trên cơ sở thịt, cá, sữa, trứng, dầu ăn và mỡ ăn, trái cây, rau, đậu tương, cà chua, hoặc hỗn hợp của chúng; hỗn hợp đồ ăn nhẹ trên cơ sở trái cây, thịt, cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau và quả được bảo quản, đông lạnh, làm khô và nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; sản phẩm sữa; dầu và mỡ thực phẩm.
Class 30
Đồ ăn nhẹ đã được chế biến sẵn gồm chủ yếu là hạt ngũ cốc, ngô, ngũ cốc hoặc hỗn hợp của chúng; bánh bột ngô mỏng giòn; bánh dạng miếng mỏng hình tam giác làm từ bột ngô xay; bánh mỳ lát nướng hay chiên giòn; bánh gạo mỏng nướng hay chiên giòn; bánh gạo; bánh gạo giòn; bánh quy giòn; bánh quy xoắn; đồ ăn nhẹ nở xốp gồm chủ yếu là hạt ngũ cốc, ngô, ngũ cốc hoặc hỗn hợp của chúng; bỏng ngô; xốt [gia vị] để nhúng chấm đồ ăn nhẹ; đồ ăn nhẹ trên cơ sở hạt ngũ cốc; snack bánh mì; đồ ăn nhẹ và đồ nướng hay chiên giòn dạng lát hoặc thanh trên cơ sở ngô; đồ ăn nhẹ và đồ nướng hay chiên giòn dạng lát hoặc thanh trên cơ sở bột mì; bánh mì giòn lát tròn; cà phê; chè; ca cao; chế phẩm thực vật thay thế cà phê; hoa hoặc lá cây được sử dụng làm chất thay thế trà; gạo; mì định hình pasta; mì sợi; bột sắn; bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bột nhào và bánh làm từ bột nhào; bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây đông lạnh và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối; mù tạc; gia vị nấu ăn; gia vị có nguồn gốc thực vật; thảo mộc được bảo quản là đồ gia vị; dấm; nước xốt gia vị và các loại gia vị khác cho đồ ăn; đá lạnh (nước đông lạnh).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4190 OD TL Khác
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến