s y I LOVE SHEN YUN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-19324
- Filing Date
- 25/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0586810-000
- Registration Date
- 19/12/2025
- Expiry Date
- 25/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-19324
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "s", "y".
Applicant / Owner
140 GALLEY HILL ROAD CUDDEBACKVILLE NEW YORK 12729, USA
IP Representative
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Đĩa compact (đĩa cd) chuyên về nhạc; đĩa đa năng số (đĩa dvd) chuyên về các buổi biểu diễn nghe nhìn và nhạc; phần mềm ứng dụng máy vi tính có thể tải về dùng cho điện thoại di động, cụ thể là phần mềm đặt vé; nam châm trang trí; túi chuyên dụng để đựng máy tính xách tay.
Class 14
Trâm cài trang sức; trang sức, cụ thể là vòng đeo cổ; vòng đeo tay [đồ trang sức]; trang sức, cụ thể là nhẫn; hoa tai; mặt dây chuyền; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; vòng móc và vật giữ chìa khóa làm thành dây đeo chìa khóa [kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; khuy măng sét; vòng cài khăn dùng làm đồ trang sức; ghim cài bằng kim loại quý.
Class 16
Bút; ruột bút; sách in sẵn chứa ảnh chụp và tranh vẽ; áp phích in sẵn; túi đựng bằng giấy; sổ ghi chép in sẵn; sách tô màu in sẵn; thẻ ghi chú in sẵn; giấy làm phong bì; sách bài hát in sẵn; vật dụng đánh dấu trang sách; bưu thiếp in sẵn; lịch in sẵn; bản in tác phẩm nghệ thuật.
Class 18
Túi xách tay; túi đeo vai; túi đeo chéo; ví cầm tay; bao để móc chìa khóa; túi đựng đồ trang điểm, rỗng; ví đựng tiền xu; ba lô; ô; ví đựng; ví có dây đeo cổ tay cho phụ nữ; vật dụng giữ danh thiếp có bản chất là ví đựng danh thiếp; túi mua hàng bằng vải dệt; cặp đựng giấy tờ, tài liệu cho nam giới; túi đựng tài liệu, máy vi tính xách tay và vật dụng cá nhân.
Class 20
Quạt cầm tay, không dùng điện; gương cầm tay; gối nhỏ để trang trí; đệm mềm để trải trên đệm cứng.
Class 21
Cốc; đĩa; cốc vại; bình, cụ thể là bình trà; bình, cụ thể là bình cà phê; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; vỏ bọc chuyên dùng cho hộp chia khăn giấy.
Class 24
Vải bông; vải tổng hợp từ polyeste; vỏ đệm; khăn tay bằng vải; vải in.
Class 25
Khăn choàng cổ; khăn choàng cổ bằng lụa; khăn buộc ở cổ tay và túi xách bằng lụa; ca vát; khăn vuông cài túi áo ngực; áo phông ngắn tay; thắt lưng [trang phục].
Class 26
Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; khoá cài [phụ kiện của trang phục]; phụ kiện tóc, cụ thể là dây buộc tóc; đồ để thêu trang trí; băng để buộc tóc; kẹp tóc, cụ thể là trâm cài tóc kiểu phương đông; kẹp tóc, cụ thể là kẹp để búi tóc; chi tiết trang trí dùng cho túi, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa.
Class 28
Búp bê; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; búp bê nhựa để trang trí; trò chơi ghép hình.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
997 Biên lai điện tử PS
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng