s y I LOVE SHEN YUN Logo

s y I LOVE SHEN YUN

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-19324
Filing Date
25/05/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0586810-000
Registration Date
19/12/2025
Expiry Date
25/05/2032
Publication Number
VN-4-2022-19324
Publication Date
25/08/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "s", "y".

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

9

Class 9

Đĩa compact (đĩa cd) chuyên về nhạc; đĩa đa năng số (đĩa dvd) chuyên về các buổi biểu diễn nghe nhìn và nhạc; phần mềm ứng dụng máy vi tính có thể tải về dùng cho điện thoại di động, cụ thể là phần mềm đặt vé; nam châm trang trí; túi chuyên dụng để đựng máy tính xách tay.

14

Class 14

Trâm cài trang sức; trang sức, cụ thể là vòng đeo cổ; vòng đeo tay [đồ trang sức]; trang sức, cụ thể là nhẫn; hoa tai; mặt dây chuyền; đồ trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; vòng móc và vật giữ chìa khóa làm thành dây đeo chìa khóa [kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; khuy măng sét; vòng cài khăn dùng làm đồ trang sức; ghim cài bằng kim loại quý.

16

Class 16

Bút; ruột bút; sách in sẵn chứa ảnh chụp và tranh vẽ; áp phích in sẵn; túi đựng bằng giấy; sổ ghi chép in sẵn; sách tô màu in sẵn; thẻ ghi chú in sẵn; giấy làm phong bì; sách bài hát in sẵn; vật dụng đánh dấu trang sách; bưu thiếp in sẵn; lịch in sẵn; bản in tác phẩm nghệ thuật.

18

Class 18

Túi xách tay; túi đeo vai; túi đeo chéo; ví cầm tay; bao để móc chìa khóa; túi đựng đồ trang điểm, rỗng; ví đựng tiền xu; ba lô; ô; ví đựng; ví có dây đeo cổ tay cho phụ nữ; vật dụng giữ danh thiếp có bản chất là ví đựng danh thiếp; túi mua hàng bằng vải dệt; cặp đựng giấy tờ, tài liệu cho nam giới; túi đựng tài liệu, máy vi tính xách tay và vật dụng cá nhân.

20

Class 20

Quạt cầm tay, không dùng điện; gương cầm tay; gối nhỏ để trang trí; đệm mềm để trải trên đệm cứng.

21

Class 21

Cốc; đĩa; cốc vại; bình, cụ thể là bình trà; bình, cụ thể là bình cà phê; lót cốc, không bằng giấy hoặc vải; vỏ bọc chuyên dùng cho hộp chia khăn giấy.

24

Class 24

Vải bông; vải tổng hợp từ polyeste; vỏ đệm; khăn tay bằng vải; vải in.

25

Class 25

Khăn choàng cổ; khăn choàng cổ bằng lụa; khăn buộc ở cổ tay và túi xách bằng lụa; ca vát; khăn vuông cài túi áo ngực; áo phông ngắn tay; thắt lưng [trang phục].

26

Class 26

Huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; khoá cài [phụ kiện của trang phục]; phụ kiện tóc, cụ thể là dây buộc tóc; đồ để thêu trang trí; băng để buộc tóc; kẹp tóc, cụ thể là trâm cài tóc kiểu phương đông; kẹp tóc, cụ thể là kẹp để búi tóc; chi tiết trang trí dùng cho túi, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa.

28

Class 28

Búp bê; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; búp bê nhựa để trang trí; trò chơi ghép hình.

Vienna Classification

02.03.04 (7) 02.03.30 (7)

Processing Timeline

Application Filing

25/05/2022 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

01/06/2022

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

15/05/2025

997 Biên lai điện tử PS

15/05/2025

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

16/05/2025

4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền

12/06/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

03/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up