NANOCARE
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-19392
- Filing Date
- 25/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN-4-2022-19392
- Publication Date
- 26/09/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lam, xám nhạt.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "NANO CARE", "R".
Applicant / Owner
Số 22, ngõ 155/168 Trường Chinh, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm: dầu xoa bóp (massage); kem hăm (mỹ phẩm); kem bôi ấm ngực (mỹ phẩm); kem dưỡng ẩm.
Class 5
Chế phẩm sinh học nano bạc dùng cho mục đích y tế; chất khử trùng diệt khuẩn chloramine B; xịt khuẩn cá nhân, sát khuẩn tay; dung dịch khử khuẩn nano bạc; nước súc họng nano bạc; nước muối sinh lý nano bạc; bông tẩm cồn; muối tinh khiết dạng túi (dùng cho mục đích y tế); muối tinh khiết dạng viên (dùng cho mục đích y tế); miếng lót nano dùng lần thay băng vệ sinh hàng ngày; detox nano bạc dùng cho mục đích y tế; nước uống năng lượng và tăng cường sức khỏe.
Class 10
Vòng tránh thai; que thử test ma túy 5 chân, que thử HIV; que thử kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HbsAg); khay thử viêm gan B (HBV); test thử nhanh virut viêm gan C; khay thử viêm gan A; máy đo đường huyết; que thử đường huyết; kim dùng trong thử đường huyết (Lancets); bơm kim tiêm; bình rửa mũi; băng dán ngoại khoa; gel siêu âm, gel phụ khoa nano bạc; đồ phòng dịch; găng tay; đai định hình; đai cuốn nhiệt; đai nịt bụng; khẩu trang dùng cho mục đích y tế; hút mũi dây; giấy đứng tiểu (dụng cụ đi tiểu cầm tay)
Class 11
Thiết bị và máy móc lọc không khí; thiết bị và máy móc khử khuẩn; thiết bị và máy móc lọc nước.
Class 29
Tỏi đen; rau củ được bảo quản sấy khô.
Class 30
Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc và rau củ quả; mì sợi; miến; gạo; gia vị; giấm từ rau củ quả.
Class 33
Rượu.
Class 35
Buôn bán (kinh doanh), xuất nhập khẩu các loại sản phẩm: dụng cụ làm đẹp cầm tay (như máy nâng cơ mặt); sản phẩm vệ sinh cá nhân (như quần lót kháng khuẩn), sản phẩm vệ sinh, khử khuẩn (như bộ lau rửa sản phẩm đa năng, dung dịch nano bạc nano vàng), thực phẩm, đồ ăn chay, thực phẩm sản phẩm làm đẹp (như đai nịt bụng, đai định hình, đai cuốn nhiệt).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT