Q TV
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-19435
- Filing Date
- 25/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0535222-000
- Registration Date
- 24/03/2025
- Expiry Date
- 25/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-19435
- Publication Date
- 25/07/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể, không bảo hộ riêng "TV", "Q".
Applicant / Owner
Số 35, phố Ngô Quyền, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
1 other applications
Goods / Services
Class 9
ăng ten thu phát sóng vô tuyến; bộ trộn âm thanh; máy quay phim; thiết bị dùng để biên tập lại phim đã quay; đĩa compắc (nghe-nhìn); đồ họa có thể tải về dùng cho điện thoại di động; tệp tin hình ảnh có thể tải về được; giao diện (cho máy tính); loa; micrô; bộ thu phát sóng; thiết bị lưu trữ dữ liệu; USB; phần mềm ứng dụng dùng cho các thiết bị điện tử cầm tay.
Class 12
Thân xe ô tô; vỏ xe ô tô; xe ô tô; thiết bị bay để quay phim; xe ô tô con; xe màu phát sóng.
Class 16
ấn phẩm; túi (phong bì, bao nhỏ) bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; thẻ thông báo (văn phòng phẩm); sách; lịch; phiếu [thẻ, danh thiếp]; catalô; bìa đỡ và kẹp tài liệu; kẹp dùng cho bao đựng thẻ bảng tên (đồ dùng văn phòng); đề can; bìa tệp hồ sơ (văn phòng phẩm); kẹp tài liệu (đồ dùng văn phòng); phong bì (văn phòng phẩm); thiếp chúc mừng; mica dùng cho mục đích văn phòng; bìa cặp để kẹp tài liệu; hình in bóc dán (đề can).
Class 18
Cặp da; ba lô; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ô.
Class 21
Lọ thuỷ tinh (đồ đựng); cốc (đồ đựng); lọ cắm hoa [bình cắm hoa]; biển hiệu bằng sứ hoặc kính.
Class 25
Quần áo; áo mưa; giày dép; mũ nón; cà vạt; khăn quàng cổ.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ hãng quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; phát triển các ý tưởng quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quảng cáo trên truyền hình; cho thuê thời gian quảng cáo trên các phương tiện truyền thông; soạn thảo tài liệu quảng cáo; dịch vụ tóm lược tin tức; sản xuất phim quảng cáo.
Class 38
Truyền hình; truyền hình cáp; truyền tin và ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; dịch vụ hãng tin tức; truyền phát dữ liệu; thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện; cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; truyền qua vệ tinh; truyền tập tin số; dịch vụ hội nghị truyền hình; truyền video theo yêu cầu; phát chương trình truyền hình, dịch vụ truyền hình; truyền thư điện tử; dịch vụ truyền tải podcast (tập tin âm thanh hoặc hình ảnh có thể tải về).
Class 41
Sản xuất các chương trình phát thanh và truyền hình; dàn dựng chương trình phát thanh và truyền hình; biên tập băng hình; dàn dựng băng hình; dàn dựng băng video; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu; giới thiệu phim trình chiếu; thông tin giải trí; dịch vụ giải trí; sản xuất phim trừ phim quảng cáo; thông tin về giải trí tiêu khiển; dịch vụ trường quay; dịch vụ phóng viên tin tức; viết kịch bản, không dành cho mục đích quảng cáo; phóng viên ảnh; thông tin giáo dục; chụp ảnh dưới dạng vi phim; cho thuê máy thu thanh và máy thu hình.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263