TÔ GIA
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-19756
- Filing Date
- 27/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0541317-000
- Registration Date
- 24/04/2025
- Expiry Date
- 27/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-19756
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 3, ngõ 6/41, phố Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 468, tòa nhà 133 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 30
Gạo; nước xốt; gia vị.
Class 35
Dịch vụ siêu thị và cửa hàng chuyên doanh gồm: nông sản, lương thực, thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo, sữa, mì, bột ngũ cốc, cây giống, hạt giống, dược liệu tươi, trái cây tươi, rau tươi, rau củ, quả tươi, rau, củ, quả đã qua sơ chế bảo quản thuốc lá, hàng may mặc, giày dép, văn phòng phẩm, hàng lưu niệm, đồ dùng gia đình bằng nhựa, gốm, sứ, thủy tinh, đồ nội thất, đồ dùng trong nhà bếp, thiết bị và dụng cụ nấu nướng, thiết bị chiếu sáng, dụng cụ và thiết bị thể thao, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân không chứa thuốc, mặt nạ làm đẹp, nước hoa, tinh dầu, chế phẩm vệ sinh nhà cửa, thuốc, thực phẩm chức năng, sơn, kính, vật liệu xây dựng; dịch vụ quản lý dự án kinh doanh cho các dự án xây dựng; thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng; dịch vụ nghiên cứu kinh doanh; tổ chức hội chợ thương mại nhằm mục đích bán hàng hoặc quảng cáo; dịch vụ đấu giá bất động sản.
Class 36
Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, dịch vụ tư vấn bất động sản; quản lý bất động sản; dịch vụ kinh doanh bất động sản; định giá bất động sản; môi giới bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; cho thuê bất động sản; mua bán bất động sản; lập dự án bất động sản; quản lý dự án bất động sản; quản lý tài chính; dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà (bất động sản).
Class 37
Dịch vụ xây dựng; giám sát việc xây dựng công trình; tư vấn xây dựng; phá dỡ các công trình xây dựng; xây dựng các công trình dân dụng; lắp đặt hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống điều hoà nhiệt độ; cho thuê thiết bị xây dựng.
Class 40
Dịch vụ bảo quản lạnh (trái cây, rau quả); bảo quản thực phẩm và đồ uống; làm đông lạnh thực phẩm; nghiền, ép trái cây; dịch vụ xử lý trái cây bằng hơi nước nóng, hơi nhiệt; dịch vụ chế biến dược liệu.
Class 41
Dịch vụ giải trí; khu vui chơi trẻ em; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; trường mẫu giáo; dịch vụ về giáo dục giảng dạy.
Class 42
Nghiên cứu dược liệu học, cây thuốc; nghiên cứu dược phẩm; khảo sát, đo đạc đất đai; khảo sát địa chất; dịch vụ kiến trúc; tư vấn kiến trúc, thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế trang trí nội ngoại thất.
Class 43
Dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; khu nghỉ dưỡng (resort); khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn nhà trọ]; cho thuê chỗ ở tạm thời.
Class 44
Trồng rừng; trồng cây cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm; ươm cây giống; nhân và chăm sóc cây giống.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263