ONG BIEN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-20120
- Filing Date
- 30/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0592981-000
- Registration Date
- 28/01/2026
- Expiry Date
- 30/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-20120
- Publication Date
- 25/02/2026
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Số 57 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 other applications
IP Representative
Phòng F2 & F3, số 2 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 1
Phân bón; hoá chất dùng trong nông nghiệp (không bao gồm chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng; chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp [không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y]; đất sạch để trồng cây.
Class 29
Thịt lợn (thịt heo); thịt gà; thịt vịt; xúc xích (thực phẩm chế biến từ thịt); chả lụa (thực phẩm chế biến từ thịt); lạp xưởng (thực phẩm chế biến từ thịt).
Class 30
Bún; phở; hạt tiêu (gia vị); tinh chất màng gạo (chế phẩm từ gạo); bánh kẹo; bánh ngọt.
Class 31
Rau củ quả tươi (chưa qua chế biến); hạt (ngũ cốc); thức ăn gia súc, gia cầm; cây giống; hoa tươi.
Class 32
Nước ép hoa quả và đồ uống hoa quả; nước giải khát có ga và không ga (đồ uống không cồn).
Class 33
Rượu.
Class 35
Mua bán, phân phối: phân bón hoá chất dùng trong nông nghiệp (không bao gồm chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng), chế phẩm vi lượng dùng cho cây trồng, chế phẩm sinh học dùng trong nông nghiệp, chất kích thích sinh trưởng cho cây trồng, đất sạch để trồng cây, thịt lợn (thịt heo), thịt gà, thịt vịt, xúc xích (thực phẩm chế biến từ thịt), chả lụa (thực phẩm chế biến từ thịt), lạp xưởng (thực phẩm chế biến từ thịt), nui, bún, phở, miến, mì, hạt tiêu (gia vị), gạo, tinh chất màng gạo (chế phẩm từ gạo), bánh kẹo, bánh ngọt, cà phê, trà (chè), ca cao, rau củ quả tươi (chưa qua chế biến), hạt (ngũ cốc), thức ăn gia súc, gia cầm, cây giống, hoa tươi, nước ép hoa quả và đồ uống hoa quả, nước giải khát có ga và không ga (đồ uống không cồn), nước ép hoa quả và đồ uống hoa quả, nước giải khát có ga và không ga (đồ uống không cồn), rượu, rượu thảo mộc; tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; khách sạn; dịch vụ cung cấp đồ ăn và thức uống (thực hiện bởi nhà hàng ăn uống); dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ quán rượu; dịch vụ quán cà phê.
Processing Timeline
Application Filing
4127-BLDT BS XLQ
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
997 Biên lai điện tử PS
4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng