Thiên Dược
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-20412
- Filing Date
- 31/05/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0492507-000
- Registration Date
- 22/05/2024
- Expiry Date
- 31/05/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-20412
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Xóm Khuôn Năm, xã Phúc Xuân, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
9 other applications
Y TABEY
e e EDORIC
BLUMA
SAMAYA GARWONG
ee EDORIS EDORIS
EDORIS
TRIOTAB
SỮA TƯƠI TRÂN CHÂU ĐƯỜNG ĐEN Ku Hí 0902.80.8822
TRIOLIFE
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa; kem đánh răng; chất tẩy trắng để giặt; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; xà phòng.
Class 35
Quảng cáo; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ mua bán các sản phẩm sau: mỹ phẩm, nước hoa, kem đánh răng, chất tẩy trắng để giặt, chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế, xà phòng.
Class 36
Đầu tư vốn; tư vấn tài chính; dịch vụ tài chính; đầu tư quỹ; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; cho thuê bất động sản; định giá bất động sản; tư vấn bất động sản; kinh doanh bất động sản.
Class 37
Giám sát việc xây dựng công trình; làm sạch xe cộ; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; xây dựng; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; cho thuê thiết bị xây dựng.
Class 39
Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; bãi đỗ xe; cho thuê xe; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; hướng dẫn khách du lịch; kho hàng hoá.
Class 41
Dịch vụ giáo dục; dịch vụ phòng tập thể dục; dịch vụ vui chơi giải trí; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn; tổ chức và điều khiển hội thảo.
Class 42
Dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; tư vấn công nghệ; kiểm định [đo lường]; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế quần áo.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ căng tin; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà nghỉ du lịch.
Class 44
Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ spa làm đẹp.
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263