LED RS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-20778
- Filing Date
- 01/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0487339-000
- Registration Date
- 11/04/2024
- Expiry Date
- 01/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-20778
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, vàng cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LED", "RS".
Applicant / Owner
157-159 Xuân Hồng, phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 7
Máy chế biến gỗ; thiết bị gia công cơ khí; máy công cụ; máy đột lỗ; máy hàn dùng điện; động cơ khí nén (trừ loại dùng cho phương tiện giao thông trên bộ); máy nén khí; máy khâu; thiết bị hàn dùng ga; thiết bị hàn điện hồ quang; thiết bị hàn bằng điện.
Class 9
Bộ điều chỉnh ánh sáng đèn điện; bộ điều chỉnh [biến đổi] ánh sáng [điện]; đi-ốt phát quang [LED]; chấn lưu đèn, đèn quang học; đèn báo hiệu; dụng cụ bảo hộ chống sự tăng vọt điện áp; dụng cụ đo điện; máy đo, thiết bị đo (đồng hồ đo điện, đồng hồ đo nước, đồng hồ đo ga); thiết bị đo xăng; thiết bị truyền phát tín hiệu điện tử; máy truyền phát tín hiệu điện tử; bộ thiết bị điện báo vô tuyến; thiết bị đo tần số; bộ đọc (thiết bị xử lý dữ liệu); thiết bị xử lý dữ liệu; dụng cụ đo; thước (thiết bị đo đạc); thiết bị đo lường chính xác; thước tỷ lệ (dụng cụ đo); thước đo góc (dụng cụ đo); thiết bị giăng dạy; máy tính xách tay; phần mềm máy vi tính; máy in dùng cho máy tính.
Class 10
Đèn cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế; đèn tia cực tím cho mục đích y tế.
Class 11
Thiết bị chiếu sáng bể cá cảnh; thiết bị chiếu sáng bồn nuôi loài thuỷ sinh; đèn trị liệu, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị khử trùng; thiết bị tẩy uế; đèn điện; đèn dùng trong phòng thí nghiệm; vỏ đèn; đèn; bóng đèn; thiết bị chiếu sáng bằng đèn đi ốt phát quang [LED]; thiết bị chiếu sáng cho xe cộ; đèn pin đội đâu; đèn pha di chuyển được có thể mang theo; thiết bị khử trùng; đèn đường; đèn tia cực tím, không dùng cho mục đích y tế; thiết bị làm sạch nước; hệ thống làm sạch nước; thiết bị tiệt trùng nước; hệ thống cung cấp nước.
Class 21
Thiết bị điện để thu hút và diệt trừ côn trùng.
Class 37
Lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí; lắp đặt, bảo trì, sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt và sửa chữa thiết bi điện; lắp đặt và sửa chữa thiết bi làm lạnh; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc; bảo dưỡng và sửa chữa động cơ xe cộ; lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị văn phòng.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy vi tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263