Uni-President
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-21270
- Filing Date
- 03/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0493178-000
- Registration Date
- 27/05/2024
- Expiry Date
- 03/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-21270
- Publication Date
- 25/11/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đỏ, vàng, vàng cam, trắng, đen.
Applicant / Owner
No. 301, Zhongzheng Rd., Yongkang Dist., Tainan City 71001, Taiwan
20 other applications
Image trademark
Prosperity Plaza
Uni-Prosperity
Uni-Prosperity [Lè: niềm vui, hạnh phúc; Jiā: gia đình; Kāng: sức khỏe, sự an lành]
Image trademark
Image trademark
the prosland
familia felix plaza
the prosplaza
the prosperity mart
the prosperity plaza
the prosperity land
the prosworld
the prosperity world
Uni-Prosperity
UNIDESIGN
Unif
Petlife
TUNG-I
Unif
IP Representative
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Vi khuẩn quang hợp (không dùng trong y tế và thú y); chế phẩm vi khuẩn (không dùng trong y tế và thú y); chế phẩm vi khuẩn điều chỉnh (không dùng trong y tế và thú y); chất xử lý nước; hóa chất dùng để làm sạch nước; chất làm mềm nước; hóa chất sử dụng trong công nghiệp và nhiếp ảnh; hóa chất sử dụng trong khoa học (không dùng trong y tế hoặc thú y); hóa chất dùng trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp, trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm ram/tôi kim loại; hóa chất để hàn; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chất bổ sung khoáng chất cho sự phát triển của tảo sử dụng trong nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản; chế phẩm điều hòa sự sinh trưởng của cây; chế phẩm hóa học để tăng chất lượng và ổn định môi trường hồ nuôi động vật thủy sinh.
Class 5
Hợp chất kích thích sinh trưởng các loại vi khuẩn có lợi dùng để cải thiện dạ dày và ruột của động vật dưới nước; vi khuẩn axit lactic dùng cho động vật và động vật dưới nước [dùng trong y tế và/hoặc thú y]; chất bổ sung dinh dưỡng dùng cho động vật và động vật dưới nước; chất bổ sung dinh dưỡng từ chất chiết ra từ vi khuẩn axit lactic; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm chăm sóc sức khỏe chứa chất dinh dưỡng; thuốc về y tế môi trường; chất bổ sung cho thức ăn động vật; phụ gia cho thức ăn động vật, cụ thể chất bổ sung dinh dưỡng cho thức ăn động vật; chất bổ sung khoáng chất cho động vật và thủy sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến