Cát Phượng Food
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2022-21611
- Filing Date
- 07/06/2022
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0493313-000
- Registration Date
- 27/05/2024
- Expiry Date
- 07/06/2032
- Publication Number
- VN-4-2022-21611
- Publication Date
- 25/08/2022
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, nâu, da cam.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Food".
Applicant / Owner
93/11 Đồng Khởi, khóm 9, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 3, tòa nhà 97-99 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Xúc xích; ruốc (thịt chà bông); lạp xưởng; giò chả; thịt giăm bông; thịt chân giò xông khói.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo, đại lý phân phối các sản phẩm thực phẩm bao gồm: xúc xích, xúc xích xông khói, xúc xích khô, xúc xích tỏi, xúc xích nướng, xúc xích viên hong khói, ruốc (thịt chà bông), lạp xưởng, giò chả, thịt giăm bông, thịt chân giò xông khói, nem chua, thịt ba rọi xông khói, dăm bông đùi dăm bông giò heo, thăn heo hông khói, chả lụa, pa tê, pa-tê gan heo, phô-mai, bơ sữa, thịt viên đóng hộp, thịt đóng hộp, thịt muối, thịt đã qua chế biến, thịt đã sơ chế.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH cho màu trực tuyến