HH Hoàng Hường Logo

HH Hoàng Hường

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2022-22774
Filing Date
14/06/2022
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0572908-000
Registration Date
29/09/2025
Expiry Date
14/06/2032
Publication Number
VN-4-2022-22774
Publication Date
26/09/2022

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HH", hình vương miện.

Goods / Services

1

Class 1

Nhựa nhân tạo (chất dẻo) dạng thô; chế phẩm hàn đồng; hoá chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; hóa chất dùng trong công nghiệp; hoá chất dùng trong nông nghiệp, trừ chất điệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng.

2

Class 2

Thuốc màu nhôm; sơn (trừ sơn cách điện, cách nhiệt); vecni; chất chống rỉ; chất bảo quản gỗ; kim loại dạng lá sử dụng trong hội họa, trang trí, nghề in và nghệ thuật.

4

Class 4

Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; nhiên liệu; nến; năng lượng điện.

6

Class 6

Hợp kim của kim loại thường; vật liệu xây dựng bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại, không dùng để dẫn điện; két an toàn; quặng kim loại; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm.

7

Class 7

Máy khoan; máy công cụ; máy in; động cơ không dùng cho xe cộ mặt đất; máy nông nghiệp; lò ấp trứng.

8

Class 8

Dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa và dĩa; dao cạo.

9

Class 9

Điện thoại di động; thiết bị điều chỉnh điện; thiết bị để xử lý dữ liệu; thiết bị ghi âm thanh; máy vi tính; phần mềm máy tính [ghi sẵn].

11

Class 11

Thiết bị chiếu sáng; thiết bị sưởi ấm; thiết bị nấu bếp [lò]; thiết bị làm lạnh; thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; thiết bị vệ sinh.

12

Class 12

Ô tô; xe máy; xe đạp; tàu thủy; máy bay; phương tiện giao thông chạy điện.

13

Class 13

Pháo hoa; pháo sáng báo hiệu; súng thể thao; súng hiệu.

15

Class 15

Dụng cụ âm nhạc; nhạc cụ điện tử; đàn piano; trống [nhạc cụ]; sáo; đàn ghi ta.

16

Class 16

Giấy; ấn phẩm; văn phòng phẩm; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; tranh in khắc; khăn giấy dùng để tẩy trang.

17

Class 17

Cao su lỏng; vật liệu cách điện, cách nhiệt; nhựa nhân tạo, bán thành phẩm; sợi thuỷ tinh để cách điện, cách nhiệt; vật liệu dạng bọt xốp hỗ trợ cho việc cắm hoa [bán thành phẩm]; ống mềm để tưới nước.

18

Class 18

Da và giả da; va li và túi; ô; ví.

19

Class 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng; tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch; đài kỷ niệm phi kim loại; kính xây dựng; công trình xây dựng, không bằng kim loại.

20

Class 20

Giường; tủ; bàn; ghế; giá; kệ.

21

Class 21

Đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; bộ nồi nấu không dùng điện; giàn phơi đồ giặt; bẫy côn trùng.

22

Class 22

Dây, dây thừng, lưới, vải bạt, (không xếp vào các nhóm khác); vật liệu để nhồi (trừ giấy, bìa cứng, cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô.

23

Class 23

Sợi và chỉ dùng để dệt; sợi và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; sợi len.

24

Class 24

Vải; khăn phủ giường [vải dệt]; khăn trải bàn, không làm bằng giấy; khăn lau chùi bằng vải; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

26

Class 26

Đăng ten và đường viền thêu (đồ thêu); khuy, kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.

27

Class 27

Tấm thảm; thảm thể dục; chiếu; nệm chùi chân; vải sơn để phủ sàn; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

28

Class 28

Trò chơi, đồ chơi; dụng cụ thể dục thể thao: dụng cụ bắn cung, dụng cụ rèn luyện hình thể (không xếp trong các nhóm khác); dụng cụ câu cá; đồ trang trí cho cây noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo).

29

Class 29

Thịt; cá không còn sống; rau và quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; sữa; dầu thực vật.

30

Class 30

Cà phê; trà (chè); bánh kẹo; gia vị; kem lạnh; gạo.

32

Class 32

Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô dùng cho đồ uống.

33

Class 33

Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu mạnh; rượu vang; rượu hoa quả; rượu gạo.

34

Class 34

Thuốc lá; xì-gà; đầu lọc thuốc lá; bật lửa và diêm cho người hút thuốc; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá.

35

Class 35

Quảng cáo; dịch vụ mua bán các sản phẩm: máy móc y tế, thiết bị y tế, dụng cụ y tế, máy móc và thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng, phương tiện vận tải, hàng điện tử (ti-vi, loa, đài), thiết bị tin học, hàng điện lạnh (điều hòa, tủ lạnh), hàng điện dân dụng (quạt, máy giặt, bàn là), thiết bị tự động hóa (thiết bị điều khiển tự động, áp tô-mát), thiết bị bảo vệ phòng chống trộm tự động, hàng nông (lúa, gạo), lâm (gỗ) và thủy hải sản; đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa cho các hàng hóa nói trên; kinh doanh thương mại điện tử (mua bán trên internet) cho các loại hàng hóa nói trên; sản xuất phim quảng cáo.

36

Class 36

Dịch vụ tài chính; tư vấn về bảo hiểm; kinh doanh bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; quỹ đầu tư.

37

Class 37

Giám sát việc xây dựng công trình; làm sạch xe cộ; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; xây dựng; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ; cho thuê thiết bị xây dựng.

38

Class 38

Truyền hình; cung cấp quyền truy cập mạng máy tính toàn cầu cho người sử dụng; truyền qua vệ tinh; thư điện tử; tin nhắn điện thoại di động; dịch vụ hội thảo từ xa.

39

Class 39

Dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch; vận tải; cho thuê xe; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hoá]; hướng dẫn khách du lịch; kho hàng hoá.

40

Class 40

Dịch vụ in ấn; đúc kim loại; gia công cắt may; xử lý vật liệu; sản xuất năng lượng; làm sạch không khí.

41

Class 41

Dịch vụ giáo dục; dịch vụ phòng tập thể dục; dịch vụ vui chơi giải trí; cung cấp các tiện nghi sử dụng cho chơi gôn; tổ chức và điều khiển hội thảo; sản xuất phim trừ phim quảng cáo.

42

Class 42

Tư vấn kiến trúc; kiểm định [đo lường]; tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; nghiên cứu mỹ phẩm; thiết kế trang trí nội thất; thiết kế quần áo.

43

Class 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại.

44

Class 44

Dịch vụ bệnh viện; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ trang điểm; dịch vụ của chuyên gia nhãn khoa; thiết kế cảnh quan vườn hoa và công viên.

45

Class 45

Vệ sĩ cho cá nhân; dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ; dịch vụ tang lễ.

Vienna Classification

05.03.13 (7) 05.03.14 (7) 24.09.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

14/06/2022 Nộp đơn

4151 Lệ phí cấp bằng

04/09/2025

4190 OD TL Khác

04/09/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up